Từ: chôn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ chôn:

Đây là các chữ cấu thành từ này: chôn

Nghĩa chôn trong tiếng Việt:

["- đgt. 1. Cho xác người, xác con vật xuống hố rồi lắp đất cho kín: Thế gian còn dại chưa khôn, sống mặc áo rách, chết chôn áo lành (cd) 2. Giấu kín dưới đất: Anh hà tiện chôn của 3. Cắm sâu dưới đất rồi lèn cho chặt: Chôn cột cờ."]

Dịch chôn sang tiếng Trung hiện đại:

安葬 《埋葬(用于比较郑重的场合)。》《把棺材停放待葬, 或浅埋以待改葬。》
chôn nổi.
浮厝

《(用土, 沙, 雪, 落叶等)盖住。》
chôn giấu.
掩埋。
chôn mìn.
埋地雷。
埋葬 《葬。》
铭记 《深深地记在心里。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: chôn

chôn:chôn cất
chôn:chôn cất
chôn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chôn Tìm thêm nội dung cho: chôn