Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: chóng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ chóng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: chóng

Nghĩa chóng trong tiếng Việt:

["- trgt. Xong trong một thời gian rất ngắn: Làm chóng xong để đi chơi; Chàng về cho chóng mà ra, kẻo em chờ đợi sương sa lạnh lùng (cd)."]

Dịch chóng sang tiếng Trung hiện đại:

快速; 敏速; 迅速 《速度快的; 迅速。》chóng hết.
快完。
chẳng chóng thì chầy
早晚; 迟早。 目眩 《眼花。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: chóng

chóng󱑲:mau chóng, chóng vánh; chóng mặt; cái chong chóng
chóng𪭮:mau chóng, chóng vánh; chóng mặt; cái chong chóng
chóng𢶢:mau chóng, chóng vánh; chóng mặt; cái chong chóng
chóng𨄞:(nhanh, mau, gấp)
chóng𫏢:mau chóng, chóng vánh; chóng mặt; cái chong chóng
chóng𬩓: 
chóng𨙛:mau chóng, chóng vánh; chóng mặt; cái chong chóng
chóng󱃎:mau chóng, chóng vánh; chóng mặt; cái chong chóng
chóng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chóng Tìm thêm nội dung cho: chóng