Chữ 窀 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 窀, chiết tự chữ TRUÂN, ĐỒN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 窀:

窀 truân

Đây là các chữ cấu thành từ này: 窀

窀

Chiết tự chữ 窀

Chiết tự chữ truân, đồn bao gồm chữ 穴 屯 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

窀 cấu thành từ 2 chữ: 穴, 屯
  • 穴 hoét, hoẹt, huyệt
  • 屯 chồn, dùn, dồn, giùng, giỡn, nhún, sồn, thùn, truân, tòn, đún, đần, đốn, đồn
  • truân [truân]

    U+7A80, tổng 9 nét, bộ Huyệt 穴
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zhun1, tun2;
    Việt bính: zeon1;

    窀 truân

    Nghĩa Trung Việt của từ 窀

    (Danh) Truân tịch 窀穸 mộ huyệt (hố chôn người chết).
    ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Kim a đại diệc dĩ thành lập, hành tương bốc truân tịch 今阿大亦已成立, 行將卜窀穸 (Diệp sinh 葉生) Nay nó đã lớn, cũng đã tự lập, sắp chọn mồ mả (để chôn cất linh cữu cha).
    đồn, như "đồn tịch (mồ mả)" (gdhn)

    Nghĩa của 窀 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zhūn]Bộ: 穴 - Huyệt
    Số nét: 9
    Hán Việt: TRUÂN, ĐỒN
    huyệt; mồ; mộ。窀穸; 墓穴。

    Chữ gần giống với 窀:

    䆓, 䆔, 䆕, 䆖, 穽, 穿, 窀, 突, 窃, 𥥅, 𥥆,

    Chữ gần giống 窀

    穸, 窫, 窵, 窴, 窳, 窲, 窱, 窰, 窯, 窮,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 窀 Tự hình chữ 窀 Tự hình chữ 窀 Tự hình chữ 窀

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 窀

    đồn窀:đồn tịch (mồ mả)
    窀 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 窀 Tìm thêm nội dung cho: 窀