Từ: 冲决 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 冲决:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 冲决 trong tiếng Trung hiện đại:

[chōngjué] phá tung; làm nổ tung; chọc thủng; làm bật tung; làm rách tung; làm vỡ tung; xông; xộc; vọt; nước xói vỡ đê。水流冲破堤岸。
冲决罗网。
chọc thủng mạng lưới.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 冲

trong:trong suốt
xung:xung trà (pha trà); xung đột; xung yếu
xông:xông hương
xống:áo xống (váy)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 决

quyết:quyết đoán, quyết liệt
quết:quết bột
quệt:quệt nước mắt
冲决 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 冲决 Tìm thêm nội dung cho: 冲决