Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 无所不在 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 无所不在:
Nghĩa của 无所不在 trong tiếng Trung hiện đại:
[wúsuǒbùzài] Hán Việt: VÔ SỞ BẤT TẠI
đâu đâu cũng có; không chỗ nào là không tồn tại。到处都存在;到处都有。
矛盾的斗争无所不在。
sự đấu tranh của mâu thuẫn chỗ nào cũng có.
đâu đâu cũng có; không chỗ nào là không tồn tại。到处都存在;到处都有。
矛盾的斗争无所不在。
sự đấu tranh của mâu thuẫn chỗ nào cũng có.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 无
| vô | 无: | vô định; vô sự |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 所
| sớ | 所: | dâng sớ |
| sở | 所: | xứ sở; sở trường |
| sỡ | 所: | sàm sỡ |
| sửa | 所: | sửa đổi |
| thửa | 所: | thửa một thanh gươm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
| bất | 不: | bất thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 在
| tại | 在: | tại gia, tại vị, tại sao |

Tìm hình ảnh cho: 无所不在 Tìm thêm nội dung cho: 无所不在
