Từ: 无所不在 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 无所不在:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 无所不在 trong tiếng Trung hiện đại:

[wúsuǒbùzài] Hán Việt: VÔ SỞ BẤT TẠI
đâu đâu cũng có; không chỗ nào là không tồn tại。到处都存在;到处都有。
矛盾的斗争无所不在。
sự đấu tranh của mâu thuẫn chỗ nào cũng có.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 无

:vô định; vô sự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 所

sớ:dâng sớ
sở:xứ sở; sở trường
sỡ:sàm sỡ
sửa:sửa đổi
thửa:thửa một thanh gươm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 在

tại:tại gia, tại vị, tại sao
无所不在 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 无所不在 Tìm thêm nội dung cho: 无所不在