Từ: 陰官 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 陰官:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 陰 • 官

âm quan
Quỷ thần, thần ở chốn u minh.Thần mưa.
◇Hàn Dũ 韓愈:
Hạn khí kì tiêu đãng, Âm quan tưởng tuấn bôn
旱氣期銷蕩, 陰官想駿奔 (Sâm châu kì vũ 郴州祈雨).Quan thuộc hoàng hậu.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 陰

âm陰:âm dương
ơm陰:tá ơm (nhận vơ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 官

quan官:quan lại
陰官 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 陰官 Tìm thêm nội dung cho: 陰官