Từ: chút có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ chút:

Đây là các chữ cấu thành từ này: chút

Nghĩa chút trong tiếng Việt:

["- 1 d. Cháu đời thứ năm, con của chắt.","- 2 d. Lượng rất nhỏ, rất ít, gần như không đáng kể; cái ít ỏi. Bớt chút thì giờ. Không chút ngần ngại. Sinh được chút con trai."]

Dịch chút sang tiếng Trung hiện đại:

把; 把子 《用于某些抽象的事物。》《比喻很少。》
không hề có chút tin tức gì cả
半点消息都没有。
点; 点子 《(点儿)量词, 表示少量。》
ăn một chút gì rồi hãy đi.
吃点儿东西再走。
丁点儿 《量词, 表示极少或极小(程度比"点儿"深)。》
không một chút tì vết
一丁点儿毛病也没有。
毫发 《毫毛和头发。比喻极小的数量(多用于否定式)。》
《稍微。》
không thể thiếu chút nào.
不可或缺。
không thể sơ suất chút nào
不可或忽。

Nghĩa chữ nôm của chữ: chút

chút𡭧:một chút, chút xíu
chút𪨀:chăm chút; chút tình
chút𫴺:một chút, chút xíu
chút𡭱:một chút, chút xíu
chút𡭲: 
chút󰅇:một chút, chút xíu
chút𡮍:một chút, chút xíu
chút󰅆:chăm chút; chút tình
chút𫵀:một chút, chút xíu
chút𡮇:một chút, chút xíu
chút󰅈:một chút, chút xíu
chút𢮬:một chút, chút xíu
chút󱎫:một chút, chút xíu
chút𪨃:một chút, chút xíu
chút:một chút, chút xíu
chút tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chút Tìm thêm nội dung cho: chút