Cao su chống va đập cửa

Từ: 专横 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 专横:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 专横 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuānhèng] ngang ngược; hống hách; lộng quyền。任意妄为;专断强横。
专横跋扈
ngang ngược lộng hành

Nghĩa chữ nôm của chữ: 专

chuyên:chuyên đầu (gạch vỡ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 横

hoành:hoành cách mô; hoành hành; hoành phi; tung hoành
hoạnh:hoạnh hoẹ; hoạnh tài
vàng:vàng tâm (một loại gỗ vàng)
专横 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 专横 Tìm thêm nội dung cho: 专横