Chữ 鴂 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鴂, chiết tự chữ QUYẾT, QUẠCH

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 鴂:

鴂 quyết

Đây là các chữ cấu thành từ này: 鴂

鴂

Chiết tự chữ 鴂

Chiết tự chữ quyết, quạch bao gồm chữ 夬 鳥 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鴂 cấu thành từ 2 chữ: 夬, 鳥
  • 夬 quái
  • 鳥 đeo, điểu, đéo, đẽo
  • quyết [quyết]

    U+9D02, tổng 15 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: jue4, jue2;
    Việt bính: kyut3;

    鴂 quyết

    Nghĩa Trung Việt của từ 鴂


    § Cũng viết là quyết 鴃
    , quyết 鵙.

    quạch, như "chim quạch quạch" (vhn)
    quyết, như "quyết (chim ninh quyết)" (btcn)

    Nghĩa của 鴂 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jué]Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
    Số nét: 15
    Hán Việt: QUYẾT
    chim quyên; chim đỗ quyên。古书上指杜鹃。

    Chữ gần giống với 鴂:

    䲬, 䲭, 䲮, 䲯, 䲰, 䲱, 䲲, 䲳, 䲴, 䲵, 䲸, 䴓, 鳷, 鳸, 鳻, 鳾, 鴁, 鴂, 鴃, 鴄, 鴆, 鴇, 鴈, 鴉, 鴎, 𩾰, 𩾷, 𩿘, 𩿙, 𩿚,

    Dị thể chữ 鴂

    𱉔,

    Chữ gần giống 鴂

    鴃, 鴳, 鶹, 鷀, 鶿, 鶾, 鶽, 鶼, 鶻, 鶺,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鴂 Tự hình chữ 鴂 Tự hình chữ 鴂 Tự hình chữ 鴂

    鴂 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鴂 Tìm thêm nội dung cho: 鴂