Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 鴂 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鴂, chiết tự chữ QUYẾT, QUẠCH
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 鴂:
鴂
Pinyin: jue4, jue2;
Việt bính: kyut3;
鴂 quyết
Nghĩa Trung Việt của từ 鴂
§ Cũng viết là quyết 鴃, quyết 鵙.
quạch, như "chim quạch quạch" (vhn)
quyết, như "quyết (chim ninh quyết)" (btcn)
Nghĩa của 鴂 trong tiếng Trung hiện đại:
[jué]Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
Số nét: 15
Hán Việt: QUYẾT
chim quyên; chim đỗ quyên。古书上指杜鹃。
Số nét: 15
Hán Việt: QUYẾT
chim quyên; chim đỗ quyên。古书上指杜鹃。
Chữ gần giống với 鴂:
䲬, 䲭, 䲮, 䲯, 䲰, 䲱, 䲲, 䲳, 䲴, 䲵, 䲸, 䴓, 鳷, 鳸, 鳻, 鳾, 鴁, 鴂, 鴃, 鴄, 鴆, 鴇, 鴈, 鴉, 鴎, 𩾰, 𩾷, 𩿘, 𩿙, 𩿚,Dị thể chữ 鴂
𱉔,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 鴂 Tìm thêm nội dung cho: 鴂
