Từ: 列传 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 列传:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 列传 trong tiếng Trung hiện đại:

[lièzhuàn] liệt truyện。纪传体史书中一般人物的传记。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 列

liệt:la liệt
loẹt:loè loẹt
lít:lít dít
lướt:lướt qua
lệch:nghiêng lệch
lịt:li lịt
riệt:giữ riệt
rít:ríu rít
rệt:rõ rệt
rịt:rịt vết thương; khít rịt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 传

truyền:truyền đi, truyền lệnh
truyện:truyện thơ
列传 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 列传 Tìm thêm nội dung cho: 列传