Cao su chống va đập cửa

Từ: phấn may có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ phấn may:

Đây là các chữ cấu thành từ này: phấnmay

Dịch phấn may sang tiếng Trung hiện đại:

划粉 《裁剪衣服时用来划线的粉块。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: phấn

phấn: 
phấn:phấn đấu
phấn:phấn đấu
phấn: 
phấn:phấn hoa; son phấn
phấn:phấn (chuột mắt hí)

Nghĩa chữ nôm của chữ: may

may𪝅:may mắn, rủi may
may𫥏:may mắn, rủi may
may: 
may𡮋:mảy may
may:may mắn, rủi may
may𢆧:may mắn, rủi may
may𢆪:may mắn, rủi may
may:may mắn, rủi may
may𬂸:mảy may
may𢆨:chẳng may
may󰑑:may vá, may áo
may𦁼:may vá, may áo
may𫃷:may vá, may áo
may𦄆:may vá, may áo
may𫋿:may vá, may áo
may𧛉:may vá, may áo

Gới ý 15 câu đối có chữ phấn:

Thiên hà cấp thủy câu cung phấn,Nguyệt quật trâm hoa nhiễm ngự hương

Thiên hà dẫn nước cho cung phấn,Hang nguyệt hoa trâm đượm ngự hương

phấn may tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: phấn may Tìm thêm nội dung cho: phấn may