Chữ 拙 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 拙, chiết tự chữ CHOÉT, CHOẮT, CHUYẾT, CHÓT, CHÚT, NHỐT, SUỐT, SỤT, TRÚT, ĐÚC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拙:

拙 chuyết

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 拙

Chiết tự chữ choét, choắt, chuyết, chót, chút, nhốt, suốt, sụt, trút, đúc bao gồm chữ 手 出 hoặc 扌 出 hoặc 才 出 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 拙 cấu thành từ 2 chữ: 手, 出
  • thủ
  • xuất, xúy
  • 2. 拙 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 出
  • thủ
  • xuất, xúy
  • 3. 拙 cấu thành từ 2 chữ: 才, 出
  • tài
  • xuất, xúy
  • chuyết [chuyết]

    U+62D9, tổng 8 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zhuo2, zhuo1;
    Việt bính: zyut3 zyut6
    1. [鳩拙] cưu chuyết 2. [拙薄] chuyết bạc 3. [拙筆] chuyết bút 4. [拙宦] chuyết hoạn 5. [拙荊] chuyết kinh 6. [拙劣] chuyết liệt 7. [拙作] chuyết tác 8. [拙妻] chuyết thê 9. [口拙] khẩu chuyết;

    chuyết

    Nghĩa Trung Việt của từ 拙

    (Tính) Vụng về, đần độn.
    ◇Đạo Đức Kinh
    : Đại xảo nhược chuyết (Chương 45) Thật khéo léo tựa như vụng về.

    (Tính)
    Lời nói tự nhún mình.
    ◎Như: chuyết tác tác phẩm vụng về này, chuyết kiến ý kiến thô thiển của tôi.

    (Tính)
    Chất phác, mộc mạc.
    ◎Như: phác chuyết thật thà, chất phác.

    chút, như "một chút, chút xíu" (vhn)
    choắt, như "loắt choắt" (btcn)
    chuyết, như "chuyết bát (vụng về)" (btcn)
    sụt, như "sụt sịt" (btcn)
    trút, như "trút xuống" (btcn)
    choét, như "choét mắt" (gdhn)
    chót, như "cao chót vót; hạng chót" (gdhn)
    đúc, như "đông đúc; đúc kết" (gdhn)
    nhốt, như "nhốt lại" (gdhn)
    suốt, như "làm việc suốt ngày" (gdhn)

    Nghĩa của 拙 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zhuō]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
    Số nét: 9
    Hán Việt: CHUYẾT
    1. vụng; ngốc nghếch; đần; vụng về。笨。
    手拙
    chân tay vụng về
    眼拙
    mắt lờ đờ
    勤能补拙
    cần cù bù thông minh; cần cù bù trình độ.
    弄巧成拙
    biến khéo thành vụng; lợn lành chữa thành lợn què
    拙于言辞
    ăn nói vụng về
    2. kém cỏi; vụng về (lời nói khiêm tốn, gọi tác phẩm và những kiến giải của mình.)。谦辞,称自己的(文章、见解等)。
    拙著
    tác phẩm kém cỏi (của tôi)
    拙作
    sáng tác kém cỏi (của tôi)
    拙见
    kiến giải nông cạn (của tôi)
    Từ ghép:
    拙笨 ; 拙笔 ; 拙稿 ; 拙见 ; 拙荆 ; 拙劣 ; 拙朴 ; 拙涩 ; 拙直 ; 拙著 ; 拙嘴笨舌

    Chữ gần giống với 拙:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢪷, 𢫃, 𢫄, 𢫅, 𢫆, 𢫈, 𢫊, 𢫌, 𢫏, 𢫑, 𢫓, 𢫔, 𢫕, 𢫖, 𢫗, 𢫘, 𢫙, 𢫚, 𢫛, 𢫜, 𢫝, 𢫞, 𢫟, 𢫠, 𢫡, 𢫣,

    Chữ gần giống 拙

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 拙 Tự hình chữ 拙 Tự hình chữ 拙 Tự hình chữ 拙

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 拙

    choét:choét mắt
    choắt:loắt choắt
    choẹt: 
    chuyết:chuyết bát (vụng về)
    chót:cao chót vót; hạng chót
    chút:một chút, chút xíu
    nhốt:nhốt lại
    suốt:làm việc suốt ngày
    sụt:sụt sịt
    trút:trút xuống
    xọt: 
    đúc:đông đúc; đúc kết
    拙 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 拙 Tìm thêm nội dung cho: 拙