Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 拙 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 拙, chiết tự chữ CHOÉT, CHOẮT, CHUYẾT, CHÓT, CHÚT, NHỐT, SUỐT, SỤT, TRÚT, ĐÚC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拙:
拙
Pinyin: zhuo2, zhuo1;
Việt bính: zyut3 zyut6
1. [鳩拙] cưu chuyết 2. [拙薄] chuyết bạc 3. [拙筆] chuyết bút 4. [拙宦] chuyết hoạn 5. [拙荊] chuyết kinh 6. [拙劣] chuyết liệt 7. [拙作] chuyết tác 8. [拙妻] chuyết thê 9. [口拙] khẩu chuyết;
拙 chuyết
Nghĩa Trung Việt của từ 拙
(Tính) Vụng về, đần độn.◇Đạo Đức Kinh 道德經: Đại xảo nhược chuyết 大巧若拙 (Chương 45) Thật khéo léo tựa như vụng về.
(Tính) Lời nói tự nhún mình.
◎Như: chuyết tác 拙作 tác phẩm vụng về này, chuyết kiến 拙見 ý kiến thô thiển của tôi.
(Tính) Chất phác, mộc mạc.
◎Như: phác chuyết 樸拙 thật thà, chất phác.
chút, như "một chút, chút xíu" (vhn)
choắt, như "loắt choắt" (btcn)
chuyết, như "chuyết bát (vụng về)" (btcn)
sụt, như "sụt sịt" (btcn)
trút, như "trút xuống" (btcn)
choét, như "choét mắt" (gdhn)
chót, như "cao chót vót; hạng chót" (gdhn)
đúc, như "đông đúc; đúc kết" (gdhn)
nhốt, như "nhốt lại" (gdhn)
suốt, như "làm việc suốt ngày" (gdhn)
Nghĩa của 拙 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhuō]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 9
Hán Việt: CHUYẾT
1. vụng; ngốc nghếch; đần; vụng về。笨。
手拙
chân tay vụng về
眼拙
mắt lờ đờ
勤能补拙
cần cù bù thông minh; cần cù bù trình độ.
弄巧成拙
biến khéo thành vụng; lợn lành chữa thành lợn què
拙于言辞
ăn nói vụng về
2. kém cỏi; vụng về (lời nói khiêm tốn, gọi tác phẩm và những kiến giải của mình.)。谦辞,称自己的(文章、见解等)。
拙著
tác phẩm kém cỏi (của tôi)
拙作
sáng tác kém cỏi (của tôi)
拙见
kiến giải nông cạn (của tôi)
Từ ghép:
拙笨 ; 拙笔 ; 拙稿 ; 拙见 ; 拙荆 ; 拙劣 ; 拙朴 ; 拙涩 ; 拙直 ; 拙著 ; 拙嘴笨舌
Số nét: 9
Hán Việt: CHUYẾT
1. vụng; ngốc nghếch; đần; vụng về。笨。
手拙
chân tay vụng về
眼拙
mắt lờ đờ
勤能补拙
cần cù bù thông minh; cần cù bù trình độ.
弄巧成拙
biến khéo thành vụng; lợn lành chữa thành lợn què
拙于言辞
ăn nói vụng về
2. kém cỏi; vụng về (lời nói khiêm tốn, gọi tác phẩm và những kiến giải của mình.)。谦辞,称自己的(文章、见解等)。
拙著
tác phẩm kém cỏi (của tôi)
拙作
sáng tác kém cỏi (của tôi)
拙见
kiến giải nông cạn (của tôi)
Từ ghép:
拙笨 ; 拙笔 ; 拙稿 ; 拙见 ; 拙荆 ; 拙劣 ; 拙朴 ; 拙涩 ; 拙直 ; 拙著 ; 拙嘴笨舌
Chữ gần giống với 拙:
㧒, 㧓, 㧔, 㧕, 㧖, 㧗, 㧙, 㧚, 㧛, 㧜, 㧝, 㧟, 抦, 抨, 抩, 抪, 披, 抬, 抮, 抯, 抱, 抳, 抴, 抵, 抶, 抷, 抹, 抺, 抻, 押, 抽, 抾, 抿, 拁, 拂, 拃, 拄, 担, 拆, 拇, 拈, 拉, 拊, 拋, 拌, 拍, 拎, 拐, 拑, 拓, 拔, 拕, 拖, 拗, 拘, 拙, 拚, 招, 拝, 拞, 拠, 拡, 拢, 拣, 拥, 拦, 拧, 拨, 择, 拉, 拏, 拓, 𢪷, 𢫃, 𢫄, 𢫅, 𢫆, 𢫈, 𢫊, 𢫌, 𢫏, 𢫑, 𢫓, 𢫔, 𢫕, 𢫖, 𢫗, 𢫘, 𢫙, 𢫚, 𢫛, 𢫜, 𢫝, 𢫞, 𢫟, 𢫠, 𢫡, 𢫣,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拙
| choét | 拙: | choét mắt |
| choắt | 拙: | loắt choắt |
| choẹt | 拙: | |
| chuyết | 拙: | chuyết bát (vụng về) |
| chót | 拙: | cao chót vót; hạng chót |
| chút | 拙: | một chút, chút xíu |
| nhốt | 拙: | nhốt lại |
| suốt | 拙: | làm việc suốt ngày |
| sụt | 拙: | sụt sịt |
| trút | 拙: | trút xuống |
| xọt | 拙: | |
| đúc | 拙: | đông đúc; đúc kết |

Tìm hình ảnh cho: 拙 Tìm thêm nội dung cho: 拙
