Chữ 枭 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 枭, chiết tự chữ KIÊU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 枭:

枭 kiêu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 枭

Chiết tự chữ kiêu bao gồm chữ 鸟 木 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

枭 cấu thành từ 2 chữ: 鸟, 木
  • điểu
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • kiêu [kiêu]

    U+67AD, tổng 8 nét, bộ Mộc 木
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 梟;
    Pinyin: xiao1;
    Việt bính: hiu1;

    kiêu

    Nghĩa Trung Việt của từ 枭

    Giản thể của chữ .
    kiêu, như "si kiêu (cú mèo)" (gdhn)

    Nghĩa của 枭 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (梟)
    [xiāo]
    Bộ: 木 (朩) - Mộc
    Số nét: 8
    Hán Việt: HIÊU
    1. chim hưu lưu; cú (otus sunica japonicus)。鸺鹠。
    2. dũng mãnh; dũng cảm。勇猛。
    枭 将(勇猛的将领)。
    dũng tướng (tướng lĩnh dũng mãnh).
    3. diêm dân; dân buôn muối; bọn người buôn muối thời xưa。旧时指私贩食盐的人。
    盐枭 。
    người buôn muối.
    私枭 。
    tư thương buôn muối.
    Từ ghép:
    枭首 ; 枭雄

    Chữ gần giống với 枭:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣏴, 𣏾, 𣏿, 𣐄, 𣐅, 𣐆,

    Dị thể chữ 枭

    ,

    Chữ gần giống 枭

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 枭 Tự hình chữ 枭 Tự hình chữ 枭 Tự hình chữ 枭

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 枭

    kiêu:si kiêu (cú mèo)
    枭 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 枭 Tìm thêm nội dung cho: 枭