Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 枭 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 枭, chiết tự chữ KIÊU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 枭:
枭
Biến thể phồn thể: 梟;
Pinyin: xiao1;
Việt bính: hiu1;
枭 kiêu
kiêu, như "si kiêu (cú mèo)" (gdhn)
Pinyin: xiao1;
Việt bính: hiu1;
枭 kiêu
Nghĩa Trung Việt của từ 枭
Giản thể của chữ 梟.kiêu, như "si kiêu (cú mèo)" (gdhn)
Nghĩa của 枭 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (梟)
[xiāo]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 8
Hán Việt: HIÊU
1. chim hưu lưu; cú (otus sunica japonicus)。鸺鹠。
2. dũng mãnh; dũng cảm。勇猛。
枭 将(勇猛的将领)。
dũng tướng (tướng lĩnh dũng mãnh).
3. diêm dân; dân buôn muối; bọn người buôn muối thời xưa。旧时指私贩食盐的人。
盐枭 。
người buôn muối.
私枭 。
tư thương buôn muối.
Từ ghép:
枭首 ; 枭雄
[xiāo]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 8
Hán Việt: HIÊU
1. chim hưu lưu; cú (otus sunica japonicus)。鸺鹠。
2. dũng mãnh; dũng cảm。勇猛。
枭 将(勇猛的将领)。
dũng tướng (tướng lĩnh dũng mãnh).
3. diêm dân; dân buôn muối; bọn người buôn muối thời xưa。旧时指私贩食盐的人。
盐枭 。
người buôn muối.
私枭 。
tư thương buôn muối.
Từ ghép:
枭首 ; 枭雄
Chữ gần giống với 枭:
㭇, 㭈, 㭉, 㭊, 㭋, 㭌, 㭍, 㭎, 㭏, 杪, 杭, 杮, 杯, 杰, 東, 杲, 杳, 杴, 杵, 杶, 杷, 杸, 杺, 杻, 杼, 松, 板, 枀, 构, 枅, 枇, 枉, 枋, 枌, 枏, 析, 枑, 枒, 枓, 枕, 林, 枘, 枚, 枛, 果, 枝, 枞, 枟, 枠, 枡, 枢, 枣, 枥, 枧, 枨, 枩, 枪, 枫, 枬, 枭, 杻, 林, 𣏴, 𣏾, 𣏿, 𣐄, 𣐅, 𣐆,Dị thể chữ 枭
梟,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 枭
| kiêu | 枭: | si kiêu (cú mèo) |

Tìm hình ảnh cho: 枭 Tìm thêm nội dung cho: 枭
