Từ: cồ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ cồ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: cồ

Dịch cồ sang tiếng Trung hiện đại:

突起; 凸起 《鼓起来。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: cồ

cồ𡚝:(có kích cỡ lớn.)
cồ: 
cồ: 
cồ𬯵:Đại Cồ Việt (tên)
cồ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cồ Tìm thêm nội dung cho: cồ