Từ: 刁巧 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 刁巧:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

điêu xảo
Khôn lanh, khéo léo. ☆Tương tự:
điêu trá
詐.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 刁

đeo:đeo đẳng; đeo đuổi; đeo kiếm; đeo sầu
điêu:điêu toa, nói điêu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 巧

xảo:xảo thủ (khéo tay); xảo ngôn (đánh lừa); xảo ngộ (tình cờ); xảo phụ điểu (chim sáo)
刁巧 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 刁巧 Tìm thêm nội dung cho: 刁巧