Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
điêu xảo
Khôn lanh, khéo léo. ☆Tương tự:
điêu trá
刁詐.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 刁
| đeo | 刁: | đeo đẳng; đeo đuổi; đeo kiếm; đeo sầu |
| điêu | 刁: | điêu toa, nói điêu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 巧
| xảo | 巧: | xảo thủ (khéo tay); xảo ngôn (đánh lừa); xảo ngộ (tình cờ); xảo phụ điểu (chim sáo) |

Tìm hình ảnh cho: 刁巧 Tìm thêm nội dung cho: 刁巧
