Từ: hiền dịu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ hiền dịu:

Đây là các chữ cấu thành từ này: hiềndịu

Dịch hiền dịu sang tiếng Trung hiện đại:

温情 《温柔的感情。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: hiền

hiền:hiền hậu, hiền từ; thánh hiền
hiền:hiền hậu, hiền từ; thánh hiền
hiền:hiền hậu, hiền từ; thánh hiền

Nghĩa chữ nôm của chữ: dịu

dịu耀:dịu dàng, dịu ngọt; dịu giọng; xoa dịu
dịu:dịu dàng, dịu ngọt; dịu giọng; xoa dịu
dịu:dịu dàng, dịu ngọt; dịu giọng; xoa dịu
dịu:dịu dàng, dịu ngọt; dịu giọng; xoa dịu

Gới ý 15 câu đối có chữ hiền:

Nam tôn nữ nữ tôn nam nam bang nữ trợ,Phu kính thê thê kính phu phu đức thê hiền

Namtrọng nữ nữ trọng nam nam giúp nữ đỡ,Chồng kính vợ, vợ kính chồng chồng đức vợ hiền

Nam hôn nữ giá,Phu đức thê hiền

Trai cưới gái gả,Chồng đức vợ hiền

Tác phụ tu tri cần kiệm hảo,Trị gia ưng giáo tử tôn hiền

Làm vợ nên hay cần kiệm giỏi,Trị nhà phải dạy cháu con hiền

Mộng bút hiền tự thiêm nhất hữu,Bồi lan thụy ứng úy song thân

Mộng bút con theo thêm một bạn,Vun lan điềm tốt thỏa hai thân

Ý đức truyền chư hương lý khẩu,Hiền từ báo tại tử tôn thân

Đức hạnh truyền đi nhiều làng xã,Hiền tài báo đáp khắp cháu con

hiền dịu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hiền dịu Tìm thêm nội dung cho: hiền dịu