Từ: nơi phồn hoa có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ nơi phồn hoa:

Đây là các chữ cấu thành từ này: nơiphồnhoa

Dịch nơi phồn hoa sang tiếng Trung hiện đại:

花花世界 《指繁华地区或灯红酒绿、寻欢作乐的场所。也泛指人世间(含贬义)。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: nơi

nơi:nơi này, nơi kia
nơi:nơi kia

Nghĩa chữ nôm của chữ: phồn

phồn𪝕:một phồn
phồn:phồn hoa
phồn:phồn hoa
phồn:một phồn

Nghĩa chữ nôm của chữ: hoa

hoa:hoa bất lai (không có lợi); hoa lạp (cạo đi)
hoa:hoa bất lai (không có lợi); hoa lạp (cạo đi)
hoa:hoa tiền (tiêu)
hoa:phồn hoa; tài hoa; tinh hoa; xa hoa
hoa:hoa biến (nổi loạn); hoa tiếu (cười ồ)
hoa:hoa biến (nổi loạn); hoa tiếu (cười ồ)
hoa𢯘:ba hoa
hoa:hoa thụ (cây có vỏ sặc sỡ)
hoa:hoa thụ (cây có vỏ sặc sỡ)
hoa:cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay
hoa:phồn hoa; tài hoa; tinh hoa; xa hoa
hoa:hoa sen
hoa:hoa biến (nổi loạn); hoa tiếu (cười ồ)
hoa:song hoa lê (cày hai lưỡi)
hoa:song hoa lê (cày hai lưỡi)
hoa:hoa (tên người xưa gọi tuấn mã lông đỏ)
hoa:hoa (tên người xưa gọi tuấn mã lông đỏ)
nơi phồn hoa tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nơi phồn hoa Tìm thêm nội dung cho: nơi phồn hoa