Từ: long lanh có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ long lanh:
Nghĩa long lanh trong tiếng Việt:
["- t. Có ánh sáng phản chiếu trên vật trong suốt, tạo vẻ sinh động. Long lanh như viên ngọc. Đôi mắt long lanh."]Dịch long lanh sang tiếng Trung hiện đại:
书炯炯 《形容明亮(多用于目光) 。》
hai mắt sáng long lanh.
两眼放出炯炯的光芒。
亮晶晶 《 形容物体明亮闪烁发光。》
明媚 《(眼睛)明亮动人。》
曈曈 《(目光)闪烁的样子。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: long
| long | 咙: | long đong |
| long | 嚨: | long đong |
| long | 𢲣: | long đong |
| long | 攏: | long đong |
| long | 滝: | long lanh |
| long | 珑: | long lanh |
| long | 𱯚: | long lanh |
| long | 瓏: | long lanh |
| long | 竜: | long (con rồng): hoàng long (rồng vàng) |
| long | 隆: | long đong |
| long | 龍: | long (con rồng): hoàng long (rồng vàng) |
| long | 龙: | long (con rồng): hoàng long (rồng vàng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: lanh
| lanh | 令: | lanh lảnh |
| lanh | 伶: | lanh chanh |
| lanh | 姈: | lanh lợi |
| lanh | 怜: | lanh lợi |
| lanh | 拎: | lanh lợi |
| lanh | 灵: | lanh lẹ |
| lanh | 玲: | long lanh |
| lanh | 苓: | long lanh |
| lanh | 𧼍: | lanh lẹ |
| lanh | 𫑅: | lanh lợi |
| lanh | 靈: | lanh lẹ |
Gới ý 25 câu đối có chữ long:
Trường lưu hồ phạm hình thiên cổ,Tự hữu long chương báo cửu tuyền
Khuôn mẫu còn lưu hình thiên cổ,Long chương tựcó báo cửu tuyền
Đoan nguyệt lương nam hài phượng hữu,Lai xuân thiên thủy dược long tôn
Tiết đoan ngọ con trai dựng vợ,Xuân sang năm trời mở cháu trai
Long điền chủng ngọc duyên hà thiển,Thanh điểu truyền âm khứ bất hoàn
Lam Điền loài ngọc duyên sao mỏng,Thanh điểu truyền âm khuất chẳng về
Bích hải vân sinh long đối vũ,Đan sơn nhật xuất Phượng song phi
Biển biếc mây trùm Rồng múa cặp,Núi non trời ló Phượng bay đôi
Khúc lễ tam thiên long mạc nhạn,Quốc phong thập ngũ thủ quan thư
Ba ngàn khúc lễ hơn mạc nhạn,Mười lăm quốc phong đầu quan thư
Nguyệt hạ thái nga lai khóa phượng,Vân gian tiên khách cận thừa long
Người đẹp dưới trăng vui với phượng,Tiên khách đường mây thoả cưỡi rồng

Tìm hình ảnh cho: long lanh Tìm thêm nội dung cho: long lanh
