Từ: 联谊 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 联谊:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 联谊 trong tiếng Trung hiện đại:

[liányì] quan hệ hữu nghị。联络友谊。
联谊活动。
những hoạt động quan hệ hữu nghị.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 联

liên:liên bang; liên hiệp quốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 谊

nghị:nghị bàn
联谊 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 联谊 Tìm thêm nội dung cho: 联谊