Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 下弦 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 下弦:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

hạ huyền
Ngày 22 hoặc 23 âm lịch, từ đó tới cuối tháng mặt trăng hình như vòng cung.

Nghĩa của 下弦 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiàxián] hạ huyền; trăng lưỡi liềm (ngày 23, 24 âm lịch hằng tháng, trăng có hình lưỡi liềm)。农历每月二十二日或二十三日,太阳跟地球的连线和地球跟月亮的连线成直角时,这种月相叫下弦。
下弦月。
trăng hạ huyền; trăng lưỡi liềm.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 下

hạ:hạ giới; hạ thổ; sinh hạ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 弦

huyền:đàn huyền cầm
下弦 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 下弦 Tìm thêm nội dung cho: 下弦