Cao su chống va đập cửa
hạ huyền
Ngày 22 hoặc 23 âm lịch, từ đó tới cuối tháng mặt trăng hình như vòng cung.
Nghĩa của 下弦 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiàxián] hạ huyền; trăng lưỡi liềm (ngày 23, 24 âm lịch hằng tháng, trăng có hình lưỡi liềm)。农历每月二十二日或二十三日,太阳跟地球的连线和地球跟月亮的连线成直角时,这种月相叫下弦。
下弦月。
trăng hạ huyền; trăng lưỡi liềm.
下弦月。
trăng hạ huyền; trăng lưỡi liềm.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 下
| hạ | 下: | hạ giới; hạ thổ; sinh hạ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 弦
| huyền | 弦: | đàn huyền cầm |

Tìm hình ảnh cho: 下弦 Tìm thêm nội dung cho: 下弦
