Chữ 間 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 間, chiết tự chữ DÁN, GIAN, GIÁN, NHÀN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 間:

間 gian, gián, nhàn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 間

Chiết tự chữ dán, gian, gián, nhàn bao gồm chữ 門 日 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

間 cấu thành từ 2 chữ: 門, 日
  • mon, món, môn
  • nhạt, nhật, nhặt, nhựt
  • gian, gián, nhàn [gian, gián, nhàn]

    U+9593, tổng 12 nét, bộ Môn 门 [門]
    phồn thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: jian1, jian4, jian3;
    Việt bính: gaan1 gaan3
    1. [陰間] âm gian 2. [不時間] bất thì gian 3. [濮上桑間] bộc thượng tang gian 4. [居間] cư gian 5. [夜間] dạ gian 6. [間色] gián sắc 7. [內間] nội gian, nội gián 8. [人間] nhân gian 9. [反間] phản gián 10. [俯仰之間] phủ ngưỡng chi gian 11. [世間] thế gian 12. [時間] thời gian 13. [中間] trung gian;

    gian, gián, nhàn

    Nghĩa Trung Việt của từ 間

    (Danh) Khoảng, ở giữa, bên trong (không gian).
    ◎Như: điền gian
    ngoài ruộng, lưỡng quốc chi gian giữa hai nước.

    (Danh)
    Khoảng, ở giữa, bên trong (thời gian).
    ◎Như: vãn gian giữa ban đêm, Minh Mệnh niên gian giữa những năm niên hiệu Minh Mệnh.

    (Danh)
    Lượng từ: đơn vị dùng cho nhà cửa, phòng ốc.
    ◎Như: nhất gian một gian nhà hay một cái buồng.

    (Danh)
    Lượng từ: lần, lượt (số động tác).

    (Danh)
    Một thứ thước đo của nước Nhật Bản, dài sáu thước.Một âm là gián.

    (Danh)
    Hé, kẽ hở, lỗ hỗng.
    ◎Như: độc thư đắc gián đọc sách có chỗ hé có thể hiểu được.

    (Danh)
    Sự khác biệt.
    ◎Như: hữu gián khác hẳn, không cùng giống nhau.

    (Động)
    Xen lẫn.
    ◎Như: sơ bất gián thân kẻ xa không xen lẫn với người thân được, gián sắc các sắc lẫn lộn.
    ◇Đỗ Phủ : Dạ vũ tiễn xuân cửu, Tân xuy gián hoàng lương , (Tặng Vệ bát xử sĩ ) Đêm mưa cắt rau hẹ mùa xuân, Trong cơm mới thổi có lẫn kê vàng.

    (Động)
    Chia rẽ.
    ◎Như: Dùng lời gièm pha làm cho hai bên ghét nhau, ngờ nhau gọi là li gián , là phản gián .

    (Động)
    Dò thám.
    ◎Như: gián điệp kẻ do thám quân tình, cũng gọi là tế tác .

    (Động)
    Cách khoảng, ngăn cách.
    ◎Như: gián bích cách vách.
    ◇Hán Thư : Gián tuế nhi hợp Cách một năm tế hợp một lần.

    (Động)
    Hơi bớt, đỡ hơn (nói về bệnh).
    ◎Như: bệnh gián bệnh hơi bớt.

    (Động)
    Thừa dịp, lợi dụng, thừa cơ.
    ◇Vương Kiến : Hữu ca hữu vũ gián tảo vi, Tạc nhật kiện ư kim nhật thì , (Đoản ca hành ) Có ca có múa thừa dịp sớm mà làm trước đi, Ngày hôm qua khỏe mạnh hơn ngày hôm nay.
    § Ghi chú: Cũng viết là . Trừ ra âm đọc là nhàn nghĩa là nhàn hạ , ngày nay dùng chữ cho các âm đọc giangián.

    gian, như "nhân gian; trung gian" (vhn)
    dán, như "dán giấy, keo dán; gỗ dán" (gdhn)
    gián, như "gián đoạn; gián tiếp; gián điệp" (gdhn)

    Chữ gần giống với 間:

    , , , , , , , , , , , , , , 𨳦, 𨳱,

    Dị thể chữ 間

    ,

    Chữ gần giống 間

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 間 Tự hình chữ 間 Tự hình chữ 間 Tự hình chữ 間

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 間

    căn:căn nhà; nhà có ba căn
    dán:dán giấy, keo dán; gỗ dán
    gian:nhân gian; trung gian
    gián:gián đoạn; gián tiếp; gián điệp
    giãn: 

    Gới ý 15 câu đối có chữ 間:

    Kim ốc nhân gian thi liên nhị mỹ,Ngân hà thiên thượng dạ độ song tinh

    Nhà vàng nhân gian thơ hay đối đẹp,Ngân hà thượng giới đêm vượt hai sao

    Nhân gian cẩm tú nhiễu kim ốc,Thiên thượng sinh ca tống ngọc lân

    Gấm vóc nhân gian quây nhà vàng,Sinh ca thượng giới tiễn lân ngọc

    怀

    Thử lão cánh tiêu điều hạnh hữu cao văn thùy vũ trụ,Bình sinh hoài đại chí quảng tài đào lý tại nhân gian

    Già cả thấy quạnh hiu, may có sách hay trùm vũ trụ,Một đời ôm chí lớn, rộng gieo đạo lý ở nhân gian

    Nguyệt hạ thái nga lai khóa phượng,Vân gian tiên khách cận thừa long

    Người đẹp dưới trăng vui với phượng,Tiên khách đường mây thoả cưỡi rồng

    間 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 間 Tìm thêm nội dung cho: 間