Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 红眼病 trong tiếng Trung hiện đại:
[hóngyǎnbìng] 1. bệnh đau mắt; viêm kết mạc。病,因急性结膜炎而眼白发红。俗称红眼。
2. ghen tị; ghen ghét; đố kị。羡慕别人有名或有利而心怀忌妒的毛病。
2. ghen tị; ghen ghét; đố kị。羡慕别人有名或有利而心怀忌妒的毛病。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 红
| hồng | 红: | màu hồng; hồng diệp; hoa hồng (tiền thưởng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 眼
| nhãn | 眼: | nhãn quan (quan sát bằng mắt); trái nhãn |
| nhản | 眼: | nhan nhản |
| nhẫn | 眼: | xem Nhãn |
| nhởn | 眼: | nhởn nhơ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 病
| bạnh | 病: | bạnh tật (bệnh tật) |
| bệnh | 病: | bệnh tật; bệnh nhân |
| bịnh | 病: | bịnh tật (bệnh tật) |
| nạch | 病: | nạch (bệnh tật) |

Tìm hình ảnh cho: 红眼病 Tìm thêm nội dung cho: 红眼病
