Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa cồn trong tiếng Việt:
["- 1 (F. alcool) dt. Rượu có nồng độ cao, dùng để đốt, sát trùng: cồn 90o đèn cồn xoa cồn vào chỗ sưng.","- 2 (F. colle) dt. Chất keo dùng để dán: dán bằng cồn.","- 3 dt. Dải cát nổi lên tạo thành gò, đồi ở sông, biển do tác động của gió: cồn cát trắng ven biển.","- 4 đgt. 1. (Sóng) xô và nổi lên thành từng lớp: sóng cồn. 2. Nh. Cồn cào.","- 5 (thị trấn) h. Hải Hậu, t. Nam Định."]["- (thị trấn) h. Hải Hậu, t. Nam Định"]Dịch cồn sang tiếng Trung hiện đại:
火酒; 酒精 《有机化合物, 醇的一种, 分子式C2H5OH, 无色的可燃液体, 有特殊的气味。由含糖的物质发酵分馏而得, 也可用乙烯制取。是制造合成橡胶、塑料、染料等的原料, 也是化学工业上常用的溶剂, 并 有杀菌作用, 用做消毒清洁剂、防腐剂。也叫酒精, 有的地区叫火酒。》醑; 醑剂 《挥发性的物质溶解在酒精中所成的制剂。》
不安貌。
洲清。
Nghĩa chữ nôm của chữ: cồn
| cồn | 𪣋: | cồn ruột, cồn cào; cồn cát |
| cồn | 堒: | cồn ruột, cồn cào; cồn cát |
| cồn | 𡑱: | cồn ruột, cồn cào; cồn cát |

Tìm hình ảnh cho: cồn Tìm thêm nội dung cho: cồn
