Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 沾染 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 沾染:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 沾染 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhānrǎn] 1. nhiễm; nhiễm phải。因接触而被不好的东西附着上。
创口沾染了细菌。
vết thương bị nhiễm trùng.
2. tiêm nhiễm (do tiếp xúc mà bị ảnh hưởng không tốt)。因接触而受到不良的影响。
不要沾染坏习气。
không nên tiêm nhiễm thói xấu.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 沾

chem:nói chem chép (nói luôn miệng)
chăm:chăm chăm (chuyên tâm vào việc gì)
thêm:thêm bớt, thêm thắt
triêm:triêm (làm ướt; vấy bẩn)
trèm:tròm trèm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 染

nhiễm:truyền nhiễm, nhiễm bệnh
nhuôm: 
nhuốm:nhuốm bệnh
nhuộm:nhuộm áo
nhẹm:giữ nhẹm
ruộm:ruộm tóc (nhuộm tóc)
vẩn:vẩn đục
沾染 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 沾染 Tìm thêm nội dung cho: 沾染