Chữ 諍 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 諍, chiết tự chữ TRÁNH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 諍:

諍 tránh

Đây là các chữ cấu thành từ này: 諍

諍

Chiết tự chữ 諍

Chiết tự chữ tránh bao gồm chữ 言 爭 hoặc 訁 爭 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 諍 cấu thành từ 2 chữ: 言, 爭
  • 言 ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • 爭 chanh, danh, dành, dềnh, ganh, gianh, giành, tranh, tránh
  • 2. 諍 cấu thành từ 2 chữ: 訁, 爭
  • 訁 ngôn
  • 爭 chanh, danh, dành, dềnh, ganh, gianh, giành, tranh, tránh
  • tránh [tránh]

    U+8ACD, tổng 13 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 诤;
    Pinyin: zheng1, zheng4;
    Việt bính: zaang1 zaang3 zang3;

    諍 tránh

    Nghĩa Trung Việt của từ 諍

    (Động) Can, ngăn, lấy lời nói thẳng mà ngăn người khỏi làm điều lầm lỗi.
    ◎Như: gián tránh 諫
    諍 can ngăn, khuyến cáo.

    (Động)
    Cạnh tranh, tranh chấp.
    ◇Pháp Hoa Kinh 法華經: Đấu tránh chi thanh, thậm khả bố úy 鬥諍之聲, 甚可怖畏 (Thí dụ phẩm đệ tam 譬喻品第三) Tiếng đánh nhau giành giựt thật là dễ sợ.
    tránh, như "tránh (khuyên răn)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 諍:

    諍,

    Dị thể chữ 諍

    诤,

    Chữ gần giống 諍

    譿, 詸, 詭, 詮, 詯, 詰, 話, 該, 詳, 詴,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 諍 Tự hình chữ 諍 Tự hình chữ 諍 Tự hình chữ 諍

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 諍

    tránh諍:tránh (khuyên răn)
    諍 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 諍 Tìm thêm nội dung cho: 諍