Từ: 开讲 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 开讲:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 开讲 trong tiếng Trung hiện đại:

[kāijiǎng] bắt đầu bài giảng; bắt đầu giảng bài hoặc thuyết trình; bắt đầu kể chuyện。开始讲课或开始说书。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 开

khai:khai tâm; khai thông; triển khai

Nghĩa chữ nôm của chữ: 讲

giảng:giảng giải, giảng hoà
开讲 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 开讲 Tìm thêm nội dung cho: 开讲