Cao su chống va đập cửa
Từ: bạt mạng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ bạt mạng:
Nghĩa bạt mạng trong tiếng Việt:
["- tt, trgt. Liều lĩnh quá (thtục): Ăn chơi bạt mạng."]Dịch bạt mạng sang tiếng Trung hiện đại:
狂气 《狂妄自傲的样子。》拼命 《比喻尽最大的力量; 极度地。》
纵欲 《放纵肉欲, 不加节制。》
不要命地。
Nghĩa chữ nôm của chữ: bạt
| bạt | 拨: | đề bạt |
| bạt | 拔: | đề bạt |
| bạt | 紱: | căng bạt che mưa |
| bạt | 茇: | bạt che |
| bạt | 跋: | siêu quần bạt chúng (giỏi hơn người) |
| bạt | 𰼦: | nạo bạt (cái thanh la) |
| bạt | : | nạo bạt (cái thanh la) |
| bạt | 鮁: | bạt (cá thu) |
| bạt | 鲅: | bạt (cá thu) |
| bạt | 鼥: | đà bạt (tên cổ thư gọi con marmot) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: mạng
| mạng | 𠇮: | bản mạng, mạng người |
| mạng | 命: | mạng người |
| mạng | 𦀴: | mạng nhện |
| mạng | 𦁸: | thêu mạng, mạng quần áo |
| mạng | 𦛿: | mạng sống |

Tìm hình ảnh cho: bạt mạng Tìm thêm nội dung cho: bạt mạng
