Từ: 曲棍球 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 曲棍球:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 曲棍球 trong tiếng Trung hiện đại:

[qūgùnqiú] 1. khúc côn cầu; bóng gậy cong。球类运动项目之一,用下端弯曲的棍子把球打进对方球门为胜。
2. quả bóng (trong môn thể thao khúc côn cầu)。曲棍球运动使用的球,体小而硬。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 曲

khúc:khúc gỗ; khúc khuỷu; khúc khích; khúc mắc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 棍

côn:côn quyền; du côn, côn đồ
gon:gon (cỏ dùng để dệt chiếu, đan buồm)
gòn:bông gòn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 球

cầu:hình cầu, bán cầu; bạch cầu, hồng cầu; cầu thủ; cầu lông
曲棍球 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 曲棍球 Tìm thêm nội dung cho: 曲棍球