Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 宅 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 宅, chiết tự chữ TRẠCH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 宅:
宅
Pinyin: zhai2;
Việt bính: zaak6
1. [安宅] an trạch 2. [陰宅] âm trạch 3. [本宅] bổn trạch, bản trạch 4. [乾宅] càn trạch, kiền trạch 5. [居宅] cư trạch 6. [陽宅] dương trạch 7. [家宅] gia trạch 8. [坤宅] khôn trạch;
宅 trạch
Nghĩa Trung Việt của từ 宅
(Danh) Chỗ ở, nhà.◎Như: quốc dân trụ trạch 國民住宅 nhà của nhà nước hay đoàn thể tư nhân đầu tư xây cất cho dân.
◇Pháp Hoa Kinh 法華經: Tài phú vô lượng, đa hữu điền trạch, cập chư đồng bộc 財富無量, 多有田宅, 及諸僮僕 (Thí dụ phẩm đệ tam 譬喻品第三) Tiền của giàu có vô cùng, lắm ruộng nương nhà cửa và tôi tớ.
(Danh) Mồ mả.
◎Như: trạch triệu 宅兆 phần mộ, mồ mả.
◇Lễ Kí 禮記: Đại phu bốc trạch dữ táng nhật 大夫卜宅與葬日 (Tạp kí 雜記) Đại phu bói xem phần mộ và ngày chôn.
(Động) Ở, giữ.
◇Thư Kinh 書經: Trạch tâm tri huấn 宅心知訓 (Khang cáo 康誥) Giữ lòng (ngay) và biết giáo huấn.
(Động) Yên định, an trụ.
◇Thư Kinh 書經: Diệc duy trợ vương trạch thiên mệnh 亦惟助王宅天命 (Khang cáo 康誥) Cũng mưu giúp vua yên định mệnh trời.
trạch, như "thổ trạch" (vhn)
Nghĩa của 宅 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhái]Bộ: 宀 - Miên
Số nét: 6
Hán Việt: TRẠCH
nơi ở; chỗ ở。住所;住宅。
家宅
nhà cửa; nhà ở.
深宅大院。
cửa cao nhà rộng
Từ ghép:
宅第 ; 宅基 ; 宅门 ; 宅院 ; 宅子
Số nét: 6
Hán Việt: TRẠCH
nơi ở; chỗ ở。住所;住宅。
家宅
nhà cửa; nhà ở.
深宅大院。
cửa cao nhà rộng
Từ ghép:
宅第 ; 宅基 ; 宅门 ; 宅院 ; 宅子
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宅
| trạch | 宅: | thổ trạch |

Tìm hình ảnh cho: 宅 Tìm thêm nội dung cho: 宅
