Chữ 宅 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 宅, chiết tự chữ TRẠCH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 宅:

宅 trạch

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 宅

Chiết tự chữ trạch bao gồm chữ 宀 乇 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

宅 cấu thành từ 2 chữ: 宀, 乇
  • miên
  • trạch [trạch]

    U+5B85, tổng 6 nét, bộ Miên 宀
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zhai2;
    Việt bính: zaak6
    1. [安宅] an trạch 2. [陰宅] âm trạch 3. [本宅] bổn trạch, bản trạch 4. [乾宅] càn trạch, kiền trạch 5. [居宅] cư trạch 6. [陽宅] dương trạch 7. [家宅] gia trạch 8. [坤宅] khôn trạch;

    trạch

    Nghĩa Trung Việt của từ 宅

    (Danh) Chỗ ở, nhà.
    ◎Như: quốc dân trụ trạch
    nhà của nhà nước hay đoàn thể tư nhân đầu tư xây cất cho dân.
    ◇Pháp Hoa Kinh : Tài phú vô lượng, đa hữu điền trạch, cập chư đồng bộc , , (Thí dụ phẩm đệ tam ) Tiền của giàu có vô cùng, lắm ruộng nương nhà cửa và tôi tớ.

    (Danh)
    Mồ mả.
    ◎Như: trạch triệu phần mộ, mồ mả.
    ◇Lễ Kí : Đại phu bốc trạch dữ táng nhật (Tạp kí ) Đại phu bói xem phần mộ và ngày chôn.

    (Động)
    Ở, giữ.
    ◇Thư Kinh : Trạch tâm tri huấn (Khang cáo ) Giữ lòng (ngay) và biết giáo huấn.

    (Động)
    Yên định, an trụ.
    ◇Thư Kinh : Diệc duy trợ vương trạch thiên mệnh (Khang cáo ) Cũng mưu giúp vua yên định mệnh trời.
    trạch, như "thổ trạch" (vhn)

    Nghĩa của 宅 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zhái]Bộ: 宀 - Miên
    Số nét: 6
    Hán Việt: TRẠCH
    nơi ở; chỗ ở。住所;住宅。
    家宅
    nhà cửa; nhà ở.
    深宅大院。
    cửa cao nhà rộng
    Từ ghép:
    宅第 ; 宅基 ; 宅门 ; 宅院 ; 宅子

    Chữ gần giống với 宅:

    , , , , , , ,

    Chữ gần giống 宅

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 宅 Tự hình chữ 宅 Tự hình chữ 宅 Tự hình chữ 宅

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 宅

    trạch:thổ trạch
    宅 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 宅 Tìm thêm nội dung cho: 宅