Từ: dửng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ dửng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: dửng

Dịch dửng sang tiếng Trung hiện đại:

竖起。no cơm dửng hồng mao.
饱暖竖起鸿毛。

Nghĩa chữ nôm của chữ: dửng

dửng𫢖:dửng dưng; dửng mỡ
dửng:dửng dưng; dửng mỡ
dửng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: dửng Tìm thêm nội dung cho: dửng