Từ: cai có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 14 kết quả cho từ cai:

剀 cai, cái该 cai陔 cai垓 cai, giai荄 cai赅 cai硙 ngại, cai祴 cai剴 cai該 cai賅 cai磑 ngại, cai

Đây là các chữ cấu thành từ này: cai

cai, cái [cai, cái]

U+5240, tổng 8 nét, bộ Đao 刀 [刂]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 剴;
Pinyin: kai3;
Việt bính: hoi2;

cai, cái

Nghĩa Trung Việt của từ 剀

Giản thể của chữ .
khải, như "khải thiết giáo đạo (dạy tận tâm)" (gdhn)

Nghĩa của 剀 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (剴)
[kǎi]
Bộ: 刀 (刂,刁) - Đao
Số nét: 8
Hán Việt: KHẢI

1. tường tận; rõ ràng。跟事理完全相合。
剀详明。
minh bạch rõ ràng.
2. thiết thực; nghiêm túc; nghiêm chỉnh。切实。
剀教导。
sự giáo dục thiết thực, hữu hiệu.

Chữ gần giống với 剀:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 刺, 𠛪, 𠜎, 𠜏,

Dị thể chữ 剀

,

Chữ gần giống 剀

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 剀 Tự hình chữ 剀 Tự hình chữ 剀 Tự hình chữ 剀

cai [cai]

U+8BE5, tổng 8 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
giản thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 該;
Pinyin: gai1, yang2;
Việt bính: goi1;

cai

Nghĩa Trung Việt của từ 该

Giản thể của chữ .
cai, như "cai quản, cai trị" (gdhn)

Nghĩa của 该 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (該)
[gāi]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 13
Hán Việt: CAI
1. nên; cần phải; cần。应当。
应该
nên; cần phải
该说的一定要说。
điều cần nói nhất định phải nói
你累了,该休息一下了。
anh mệt rồi, cần nghỉ ngơi một chút
2. đến lượt; nên 。应当是;应当(由...来做)。
这一回该我了吧?
lần này đến lượt tôi chứ?
这个工作该老张来担任。
việc này đến lượt anh Trương đảm nhiệm.
Ghi chú: 注意:有时带"着"(·zhe)。(Chú ý có thêm "着" đọc thanh nhẹ)
今天晚上该着你值班了。
tối nay đến lượt anh trực rồi.
3. đáng; phải như thế。理应如此。
活该。
đáng đời; đáng kiếp
该!谁叫他淘气来着。
đáng đời! ai biểu nghịch cho lắm vào.
4. sẽ; phải。表示根据情理或经验推测必然的或可能的结果。
天一凉,就该加衣服了。
trời vừa trở lạnh, phải mặc thêm quần áo ngay.
再不浇水,花都该蔫了。
nếu không tưới nước, hoa sẽ héo hết.
Ghi chú:
(Dùng trong câu cảm thán làm tăng tác dụng của ngữ khí) 注意:用在感叹句中兼有加强语气的作用。
我们的责任该有多重啊!
trách nhiệm của chúng ta nặng nề biết mấy.
要是水泵今天就运到,该多么好哇!
nếu hôm nay máy bơm nước chuyển đến thì tốt biết mấy.
5. thiếu; nợ。欠。
该账
nợ
我该他两块钱。
tôi thiếu anh ấy hai đồng.
6. này; đó; ấy (từ chỉ thị)。指示词,指上文说过的人或事物(多用于公文)。
该地交通便利。
nơi đó giao thông thuận tiện.
7. kiêm; bao gồm; đầy đủ; trọn vẹn。同"赅"。
Từ ghép:
该博 ; 该当 ; 该欠 ; 该死 ; 该应 ; 该着

Chữ gần giống với 该:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𫍢,

Dị thể chữ 该

,

Chữ gần giống 该

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 该 Tự hình chữ 该 Tự hình chữ 该 Tự hình chữ 该

cai [cai]

U+9654, tổng 8 nét, bộ Phụ 阝 [阜]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: gai1, jun4;
Việt bính: goi1;

cai

Nghĩa Trung Việt của từ 陔

(Danh) Thềm.

(Danh)
Cấp, bậc, tầng.
◎Như: cửu cai
chín tầng trời.
◇Hán Thư : Nhất đàn tam cai (Giao tự chí thượng ) Một đàn ba cấp.

(Danh)
Đất cao ở trong ruộng.
cai, như "cai (thềm nhà, bậc lên)" (gdhn)

Nghĩa của 陔 trong tiếng Trung hiện đại:

[gāi]Bộ: 阜 (阝) - Phụ
Số nét: 14
Hán Việt: CAI
1. chân thềm; gần bậc thềm。靠近台阶下边的地方。
2. cấp; tầng; bậc。级;层。
3. gò đất; đống đất; mô đất (ngoài đồng)。田间的土岗子。

Chữ gần giống với 陔:

, , , , , , ,

Chữ gần giống 陔

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 陔 Tự hình chữ 陔 Tự hình chữ 陔 Tự hình chữ 陔

cai, giai [cai, giai]

U+5793, tổng 9 nét, bộ Thổ 土
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: gai1, hou4;
Việt bính: goi1
1. [垓心] cai tâm;

cai, giai

Nghĩa Trung Việt của từ 垓

(Danh) Chỗ đất hoang ở xa.
◎Như: cửu cai
đất hoang ngoài chín châu, cai duyên chỗ đất rộng ở xa.

(Danh)
Giới hạn, biên tế.
◇Dương Hùng : Trùng ngân lũy cai (Vệ úy châm ) Chồng chất bờ cõi giới hạn.

(Danh)
Số mục. Ngày xưa, mười triệu là một kinh , mười kinh là một cai (Thái Bình Ngự Lãm , Công nghệ bộ , Số ).

gay, như "gay go, gay cấn; mặt đỏ gay" (vhn)
cai, như "cai (cõi xa)" (btcn)
gây, như "gây gổ; gây chiến" (btcn)

Nghĩa của 垓 trong tiếng Trung hiện đại:

[gāi]Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 9
Hán Việt: CAI
1. một trăm triệu (cách tính thời xưa)。古代数目名,指一万万。
2. Cai Hạ (tên đất cổ, nay thuộc vùng Đông Nam huyện Linh Bích, tỉnh An Huy, Trung Quốc, nơi Hạng Võ bị vây và thất bại.)。垓下,古地名,在今安徽灵璧东南。项羽在这里被围失败。
Từ ghép:
垓心

Chữ gần giống với 垓:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡊸, 𡋀, 𡋁, 𡋂, 𡋃, 𡋥, 𡋦,

Chữ gần giống 垓

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 垓 Tự hình chữ 垓 Tự hình chữ 垓 Tự hình chữ 垓

cai [cai]

U+8344, tổng 9 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: gai1, da2, ta4;
Việt bính: goi1;

cai

Nghĩa Trung Việt của từ 荄

(Danh) Rễ cỏ.
◇Tô Thức
: Tiêu tiêu hàn vũ thấp khô cai (Đông chí nhật độc du Cát Tường tự ) Vi vu mưa lạnh thấm ướt rễ cỏ khô.

gai, như "dây thép gai; gai góc" (vhn)
cai, như "cai (rễ cỏ)" (btcn)
cay, như "đắng cay" (btcn)
cây, như "cây cối, cây gỗ, cây đàn" (gdhn)
gay, như "gay go, gay cấn; mặt đỏ gay" (gdhn)

Nghĩa của 荄 trong tiếng Trung hiện đại:

[gāi]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 12
Hán Việt: CAI
rễ cỏ。草根。

Chữ gần giống với 荄:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 荄

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 荄 Tự hình chữ 荄 Tự hình chữ 荄 Tự hình chữ 荄

cai [cai]

U+8D45, tổng 10 nét, bộ Bối 贝 [貝]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 賅;
Pinyin: gai1;
Việt bính: goi1;

cai

Nghĩa Trung Việt của từ 赅

Giản thể của chữ .
cai, như "ngôn giản ý cai (đầy đủ)" (gdhn)

Nghĩa của 赅 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (賅)
[gāi]
Bộ: 貝 (贝) - Bối
Số nét: 13
Hán Việt: CAI
1. bao gồm; kiêm; cả。兼;包括。
举一赅百
nêu một để nói cả trăm
以偏赅全
lấy bộ phận thay cho toàn thể
2. đầy đủ; đủ; trọn vẹn。完备;全。
言简意赅
lời gọn ý đủ
Từ ghép:
赅博 ; 赅括

Chữ gần giống với 赅:

, , , 贿, , , , , , , ,

Dị thể chữ 赅

,

Chữ gần giống 赅

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 赅 Tự hình chữ 赅 Tự hình chữ 赅 Tự hình chữ 赅

ngại, cai [ngại, cai]

U+7859, tổng 11 nét, bộ Thạch 石
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 磑;
Pinyin: wei4, ai2, wei2;
Việt bính: wui1;

ngại, cai

Nghĩa Trung Việt của từ 硙

Giản thể của chữ .

Nghĩa của 硙 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (磑)
[wéi]
Bộ: 石 - Thạch
Số nét: 11
Hán Việt: NGÔI, NGUY, NGHI, KI, CAI
ngất nghểu; chất ngất (cao)。形容高。
[wèi]
Bộ: 石(Thạch)
Hán Việt: ÔI
cối đá。石磨。
Ghi chú: 另见wéi

Chữ gần giống với 硙:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥑴, 𥑶, 𥒃, 𥒅, 𥒥, 𥒦,

Dị thể chữ 硙

,

Chữ gần giống 硙

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 硙 Tự hình chữ 硙 Tự hình chữ 硙 Tự hình chữ 硙

cai [cai]

U+7974, tổng 11 nét, bộ Thị, kỳ 示 [礻]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: gai1;
Việt bính: goi1;

cai

Nghĩa Trung Việt của từ 祴

(Danh) Tên một chương nhạc thời cổ, tức Cai hạ .
◇Thuyết văn giải tự : Cai, tông miếu tấu Cai nhạc , .

(Danh)
Lối đi lót gạch trước thềm nhà.

(Danh)
Tên một bộ tộc ở Tây Vực 西 thời xưa, còn gọi là Cai bộ lạc .

Chữ gần giống với 祴:

, , , , , , , 𥚄, 𥚅, 𥚆, 𥚇,

Chữ gần giống 祴

, , , , 祿, , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 祴 Tự hình chữ 祴 Tự hình chữ 祴 Tự hình chữ 祴

cai [cai]

U+5274, tổng 12 nét, bộ Đao 刀 [刂]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: kai3;
Việt bính: hoi2;

cai

Nghĩa Trung Việt của từ 剴

(Danh) Cái liềm lớn.

(Động)
Mài giũa.

(Phó)
Hết sức khuyên can.

(Phó)
Thiết thực, đích đáng, thiết trung sự lí.

khải, như "khải thiết giáo đạo (dạy tận tâm)" (gdhn)

Chữ gần giống với 剴:

, , , , , , , , , 𠞛, 𠞟, 𠞠, 𠞡, 𠞢,

Dị thể chữ 剴

,

Chữ gần giống 剴

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 剴 Tự hình chữ 剴 Tự hình chữ 剴 Tự hình chữ 剴

cai [cai]

U+8A72, tổng 13 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
phồn thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: gai1;
Việt bính: goi1
1. [應該] ưng cai 2. [該博] cai bác 3. [該管] cai quản 4. [該貫] cai quán 5. [該括] cai quát 6. [該總] cai tổng 7. [該綜] cai tông 8. [該贍] cai thiệm 9. [該治] cai trị;

cai

Nghĩa Trung Việt của từ 該

(Phó) Hết, khắp, tất cả, bao quát hết thẩy.
◎Như: tường cai
biết rõ hết cả.
◇Lão tàn du kí : Ngã môn giá thì cai thụy liễu (Đệ thập lục hồi) Chúng tôi lúc đó đều ngủ cả.

(Đại)
Ấy, đó (dùng làm lời chỉ rõ vào cái gì).
◎Như: cai xứ chỗ đó, cai án án đó.

(Động)
Đáng, nên, phải.
◎Như: sự cai như thử việc nên phải như thế.
◇Hồng Lâu Mộng : Giá lưỡng cá nhân tất hữu lai lịch, cai thí nhất vấn, như kim hối khước vãn dã , , (Đệ nhất hồi) Hai người này tất có lai lịch, nên hỏi (mới phải), bây giờ ăn năn đã muộn rồi.

(Động)
Gồm đủ, kiêm.
◇Thái Ung : Tín khả vị kiêm tam tài nhi cai cương nhu (Ti không viên phùng bi ) Tín có thể nói là gồm ba tài và đủ cả cương nhu.

(Động)
Bao trùm.

(Động)
Đến phiên, đến lượt.
◇Hồng Lâu Mộng : Kim nhi bất cai ngã đích ban nhi, hữu trà một trà, biệt vấn ngã , , (Đệ nhị thập thất hồi) Hôm nay không phải đến phiên tôi, có trà hay không, đừng hỏi đến tôi.

(Động)
Nợ, thiếu.
◎Như: các tồn các cai (nói trong cửa hàng) cái ấy còn cái ấy thiếu.
◇Nho lâm ngoại sử : Tha cai ngã kỉ lượng ngân tử (Đệ ngũ thập tam hồi) Nó thiếu nợ tôi mấy lạng bạc.

(Động)
Tiền định, chú định (mệnh vận).
◇Kim Bình Mai : Đắc thất vinh khô mệnh lí cai (Đệ tứ thập bát hồi) Được mất, thịnh suy, trong mệnh vận đã định trước cả rồi.

cai, như "cai quản, cai trị" (vhn)
cơi, như "cơi đựng trầu, cơi nhà; cơi nới" (gdhn)

Chữ gần giống với 該:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 詿, , , , , , , , , , 𧧝, 𧧯,

Dị thể chữ 該

,

Chữ gần giống 該

譿, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 該 Tự hình chữ 該 Tự hình chữ 該 Tự hình chữ 該

cai [cai]

U+8CC5, tổng 13 nét, bộ Bối 贝 [貝]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: gai1;
Việt bính: goi1;

cai

Nghĩa Trung Việt của từ 賅

(Động) Bao gồm.
◇Trang Tử
: Bách hài, cửu khiếu, lục tạng, cai nhi tồn yên , , , (Tề vật luận ) Trăm xương, chín lỗ, sáu tạng, bao gồm để đó.

(Tính)
Đầy đủ, hoàn bị.
◎Như: ngôn giản ý cai lời gọn mà ý đủ.
cai, như "ngôn giản ý cai (đầy đủ)" (gdhn)

Chữ gần giống với 賅:

, , , , , , , , , , , , , , , , 𧵤, 𧵳, 𧶄,

Dị thể chữ 賅

, ,

Chữ gần giống 賅

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 賅 Tự hình chữ 賅 Tự hình chữ 賅 Tự hình chữ 賅

ngại, cai [ngại, cai]

U+78D1, tổng 15 nét, bộ Thạch 石
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: wei4, ai2, wei2;
Việt bính: hoi2 wui1;

ngại, cai

Nghĩa Trung Việt của từ 磑

(Danh) Cối xay.Một âm là cai.

(Tính)
Cai cai
: (1) Cao lớn. (2) Sáng láng, rực rỡ. (3) Bền chắc, vững vàng. (4) Tích tụ, dồn.
ngại, như "trở ngại" (gdhn)

Chữ gần giống với 磑:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥔱, 𥔵, 𥔿, 𥕄, 𥕊,

Dị thể chữ 磑

,

Chữ gần giống 磑

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 磑 Tự hình chữ 磑 Tự hình chữ 磑 Tự hình chữ 磑

Dịch cai sang tiếng Trung hiện đại:

霸头 《把头。》断; 忌; 戒 《戒除(烟酒)。》
cai thuốc
断烟
cai thuốc.
忌烟。
cai rượu.
忌酒。
cai thuốc.
戒烟。
chẳng lẽ đã cai rượu thật rồi sao
莫非真的戒酒了?
该管 《掌管其事者。》
排长 《军队职称之一, 为一排之长, 在班长之上, 军长之下。》
工头; 工头儿 《资本家雇用来监督工人劳动的人。也泛指指挥、带领工人劳动的人。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: cai

cai:cai (cõi xa)
cai:cai (rễ cỏ)
cai:cai quản, cai trị
cai:cai quản, cai trị
cai:ngôn giản ý cai (đầy đủ)
cai:ngôn giản ý cai (đầy đủ)
cai:cai (thềm nhà, bậc lên)
cai:cai (cái cằm)
cai:cai (cái cằm)
cai tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cai Tìm thêm nội dung cho: cai