Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 讋 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 讋, chiết tự chữ TRIỆP
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 讋:
讋
Biến thể giản thể: 詟;
Pinyin: zhe2, she4;
Việt bính: zip3;
讋 triệp
◇Hán Thư 漢書: Hung Nô triệp yên 匈奴讋焉 (Vũ đế kỉ 武帝紀) Quân Hung Nô khiếp sợ thay.
Pinyin: zhe2, she4;
Việt bính: zip3;
讋 triệp
Nghĩa Trung Việt của từ 讋
(Động) Sợ hãi, khủng cụ.◇Hán Thư 漢書: Hung Nô triệp yên 匈奴讋焉 (Vũ đế kỉ 武帝紀) Quân Hung Nô khiếp sợ thay.
Nghĩa của 讋 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhé]Bộ: 言- Ngôn
Số nét: 24
Hán Việt:
xem "詟"。见"詟"。
Số nét: 24
Hán Việt:
xem "詟"。见"詟"。
Dị thể chữ 讋
詟,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 讋 Tìm thêm nội dung cho: 讋
