Chữ 讋 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 讋, chiết tự chữ TRIỆP

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 讋:

讋 triệp

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 讋

Chiết tự chữ triệp bao gồm chữ 龍 言 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

讋 cấu thành từ 2 chữ: 龍, 言
  • long, lung, luồng, lúng, lỏng, sủng
  • ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • triệp [triệp]

    U+8B8B, tổng 23 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: zhe2, she4;
    Việt bính: zip3;

    triệp

    Nghĩa Trung Việt của từ 讋

    (Động) Sợ hãi, khủng cụ.
    ◇Hán Thư
    : Hung Nô triệp yên (Vũ đế kỉ ) Quân Hung Nô khiếp sợ thay.

    Nghĩa của 讋 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zhé]Bộ: 言- Ngôn
    Số nét: 24
    Hán Việt:
    xem "詟"。见"詟"。

    Chữ gần giống với 讋:

    , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 讋

    ,

    Chữ gần giống 讋

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 讋 Tự hình chữ 讋 Tự hình chữ 讋 Tự hình chữ 讋

    讋 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 讋 Tìm thêm nội dung cho: 讋