Cao su chống va đập cửa
Chữ 譖 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 譖, chiết tự chữ TIẾM, TRẤM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 譖:
譖 trấm, tiếm
Đây là các chữ cấu thành từ này: 譖
譖
Chiết tự chữ 譖
Chiết tự chữ tiếm, trấm bao gồm chữ 言 旡 旡 日 hoặc 訁 旡 旡 日 hoặc 言 朁 hoặc 訁 朁 tạo thành và có 4 cách chiết tự như sau:
1. 譖 cấu thành từ 4 chữ: 言, 旡, 旡, 日 |
2. 譖 cấu thành từ 4 chữ: 訁, 旡, 旡, 日 |
3. 譖 cấu thành từ 2 chữ: 言, 朁 |
4. 譖 cấu thành từ 2 chữ: 訁, 朁 |
U+8B56, tổng 19 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Biến thể giản thể: 谮;
Pinyin: zen4, jian4;
Việt bính: cam3 zam3;
譖 trấm, tiếm
§ Cũng như tiếm 僭.
trấm, như "trấm ngôn (cáo gian)" (vhn)
tiếm, như "tiếm ngôn (dèm pha)" (btcn)
Pinyin: zen4, jian4;
Việt bính: cam3 zam3;
譖 trấm, tiếm
Nghĩa Trung Việt của từ 譖
(Động) Vu cáo, gièm pha.Một âm là tiếm.§ Cũng như tiếm 僭.
trấm, như "trấm ngôn (cáo gian)" (vhn)
tiếm, như "tiếm ngôn (dèm pha)" (btcn)
Dị thể chữ 譖
谮,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 譖
| tiếm | 譖: | tiếm ngôn (dèm pha) |
| trấm | 譖: | trấm ngôn (cáo gian) |

Tìm hình ảnh cho: 譖 Tìm thêm nội dung cho: 譖
