Cao su chống va đập cửa

Chữ 繞 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 繞, chiết tự chữ DIỄU, DÍU, NHIỄU, NHÃO, NHẼO, THÊU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 繞:

繞 nhiễu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 繞

Chiết tự chữ diễu, díu, nhiễu, nhão, nhẽo, thêu bao gồm chữ 絲 堯 hoặc 糹 堯 hoặc 糸 堯 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 繞 cấu thành từ 2 chữ: 絲, 堯
  • ti, ty, tơ, tưa
  • nghiêu, nghẻo, nghễu, nhao, nhiều
  • 2. 繞 cấu thành từ 2 chữ: 糹, 堯
  • miên, mịch
  • nghiêu, nghẻo, nghễu, nhao, nhiều
  • 3. 繞 cấu thành từ 2 chữ: 糸, 堯
  • mịch
  • nghiêu, nghẻo, nghễu, nhao, nhiều
  • nhiễu [nhiễu]

    U+7E5E, tổng 18 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: rao4, rao3;
    Việt bính: jiu2 jiu5;

    nhiễu

    Nghĩa Trung Việt của từ 繞

    (Động) Vòng quanh, vây quanh.
    ◎Như: vi nhiễu
    vây quanh.
    ◇Đào Uyên Minh : Mạnh hạ thảo mộc trưởng, Nhiễu ốc thụ phù sơ , (Độc San hải kinh ) Đầu hè thảo mộc lớn mạnh, Quanh nhà cây mọc um tùm tươi tốt.

    (Động)
    Đi vòng quanh, vòng vo.
    ◎Như: nhiễu tràng nhất chu đi quanh một vòng, nhiễu quyển tử nói vòng vo, rào trước đón sau.

    (Động)
    Đi đường vòng, tránh không đi theo lối chính.
    ◎Như: thử lộ bất thông, xa lượng thỉnh nhiễu đạo , đường này không thông, yêu cầu các xe cộ đi đường vòng.

    nhiễu, như "khăn nhiễu" (vhn)
    díu, như "dan díu; dắt díu" (btcn)
    thêu, như "thêu thùa" (btcn)
    diễu, như "diễu binh; diễu hành; diễu phố" (gdhn)
    nhão, như "mềm nhão" (gdhn)
    nhẽo, như "nhẽo nhèo nhèo (nhão nhẽo)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 繞:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦄼, 𦄾, 𦄿, 𦅭, 𦅮, 𦅯, 𦅰, 𦅱, 𦅲, 𦅴,

    Dị thể chữ 繞

    , ,

    Chữ gần giống 繞

    , , , , , , , , , 緿,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 繞 Tự hình chữ 繞 Tự hình chữ 繞 Tự hình chữ 繞

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 繞

    diễu:diễu binh; diễu hành; diễu phố
    díu:dan díu; dắt díu
    nhiễu:khăn nhiễu
    nhão:mềm nhão
    nhảu: 
    nhẹo: 
    nhẻo: 
    nhẽo:nhẽo nhèo nhèo (nhão nhẽo)
    nhếu: 
    nhểu: 
    thêu:thêu thùa

    Gới ý 15 câu đối có chữ 繞:

    Nhân gian cẩm tú nhiễu kim ốc,Thiên thượng sinh ca tống ngọc lân

    Gấm vóc nhân gian quây nhà vàng,Sinh ca thượng giới tiễn lân ngọc

    Vận lưu tương vĩnh tam thiên hiệp,Mộng nhiễu vu sơn thập nhị phong

    Ba ngàn khe dòng Tương luôn chảy,Mười hai ngọn vu sơn mộng quanh

    Nhật noãn uyên ương y cẩm thuỷ,Phong hoà hải yến nhiễu châu liêm

    Ngày ấm uyên ương xuôi nước biếc,Gió hoà hải yến lượn rèm châu

    姿

    Huệ chất lan tư qui lãng uyển,Quỳnh lâm ngọc thụ nhiễu đình giai

    Huệ đẹp lan thơm về lãng uyển,Rừng quỳnh cây ngọc quẩn sân thềm

    繞 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 繞 Tìm thêm nội dung cho: 繞