Chữ 繞 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 繞, chiết tự chữ DIỄU, DÍU, NHIỄU, NHÃO, NHẼO, THÊU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 繞:
Chiết tự chữ 繞
Chiết tự chữ diễu, díu, nhiễu, nhão, nhẽo, thêu bao gồm chữ 絲 堯 hoặc 糹 堯 hoặc 糸 堯 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:
1. 繞 cấu thành từ 2 chữ: 絲, 堯 |
2. 繞 cấu thành từ 2 chữ: 糹, 堯 |
3. 繞 cấu thành từ 2 chữ: 糸, 堯 |
Pinyin: rao4, rao3;
Việt bính: jiu2 jiu5;
繞 nhiễu
Nghĩa Trung Việt của từ 繞
(Động) Vòng quanh, vây quanh.◎Như: vi nhiễu 圍繞 vây quanh.
◇Đào Uyên Minh 陶淵明: Mạnh hạ thảo mộc trưởng, Nhiễu ốc thụ phù sơ 孟夏草木長, 繞屋樹扶疏 (Độc San hải kinh 讀山海經) Đầu hè thảo mộc lớn mạnh, Quanh nhà cây mọc um tùm tươi tốt.
(Động) Đi vòng quanh, vòng vo.
◎Như: nhiễu tràng nhất chu 繞場一周 đi quanh một vòng, nhiễu quyển tử 繞圈子 nói vòng vo, rào trước đón sau.
(Động) Đi đường vòng, tránh không đi theo lối chính.
◎Như: thử lộ bất thông, xa lượng thỉnh nhiễu đạo 此路不通, 車輛請繞道 đường này không thông, yêu cầu các xe cộ đi đường vòng.
nhiễu, như "khăn nhiễu" (vhn)
díu, như "dan díu; dắt díu" (btcn)
thêu, như "thêu thùa" (btcn)
diễu, như "diễu binh; diễu hành; diễu phố" (gdhn)
nhão, như "mềm nhão" (gdhn)
nhẽo, như "nhẽo nhèo nhèo (nhão nhẽo)" (gdhn)
Chữ gần giống với 繞:
䌖, 䌗, 䌘, 䌙, 䌚, 䌛, 繐, 繒, 繓, 織, 繕, 繖, 繘, 繙, 繚, 繞, 繠, 繢, 繣, 𦄼, 𦄾, 𦄿, 𦅭, 𦅮, 𦅯, 𦅰, 𦅱, 𦅲, 𦅴,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 繞
| diễu | 繞: | diễu binh; diễu hành; diễu phố |
| díu | 繞: | dan díu; dắt díu |
| nhiễu | 繞: | khăn nhiễu |
| nhão | 繞: | mềm nhão |
| nhảu | 繞: | |
| nhẹo | 繞: | |
| nhẻo | 繞: | |
| nhẽo | 繞: | nhẽo nhèo nhèo (nhão nhẽo) |
| nhếu | 繞: | |
| nhểu | 繞: | |
| thêu | 繞: | thêu thùa |
Gới ý 15 câu đối có chữ 繞:
Nhân gian cẩm tú nhiễu kim ốc,Thiên thượng sinh ca tống ngọc lân
Gấm vóc nhân gian quây nhà vàng,Sinh ca thượng giới tiễn lân ngọc
Vận lưu tương vĩnh tam thiên hiệp,Mộng nhiễu vu sơn thập nhị phong
Ba ngàn khe dòng Tương luôn chảy,Mười hai ngọn vu sơn mộng quanh
Nhật noãn uyên ương y cẩm thuỷ,Phong hoà hải yến nhiễu châu liêm
Ngày ấm uyên ương xuôi nước biếc,Gió hoà hải yến lượn rèm châu

Tìm hình ảnh cho: 繞 Tìm thêm nội dung cho: 繞
