Từ: 下界 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 下界:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

hạ giới
Cõi đời (
thượng giới
chỉ cõi trời).

Nghĩa của 下界 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiàjiè] 1. xuống trần; xuống phàm trần; giáng trần; hạ phàm。 下凡。
2. hạ giới; trần thế; trần gian。迷信的人称天上神仙居住的地方为上界,相对地把人间叫做下界。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 下

hạ:hạ giới; hạ thổ; sinh hạ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 界

giái: 
giới:giới hạn; giới thiệu; hạ giới
下界 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 下界 Tìm thêm nội dung cho: 下界