Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
hạ giới
Cõi đời (
thượng giới
chỉ cõi trời).
Nghĩa của 下界 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiàjiè] 1. xuống trần; xuống phàm trần; giáng trần; hạ phàm。 下凡。
2. hạ giới; trần thế; trần gian。迷信的人称天上神仙居住的地方为上界,相对地把人间叫做下界。
2. hạ giới; trần thế; trần gian。迷信的人称天上神仙居住的地方为上界,相对地把人间叫做下界。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 下
| hạ | 下: | hạ giới; hạ thổ; sinh hạ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 界
| giái | 界: | |
| giới | 界: | giới hạn; giới thiệu; hạ giới |

Tìm hình ảnh cho: 下界 Tìm thêm nội dung cho: 下界
