Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 赒 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 赒, chiết tự chữ CHU

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 赒:

赒 chu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 赒

Chiết tự chữ chu bao gồm chữ 贝 周 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

赒 cấu thành từ 2 chữ: 贝, 周
  • bối
  • chu, châu
  • chu [chu]

    U+8D52, tổng 12 nét, bộ Bối 贝 [貝]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 賙;
    Pinyin: zhou1;
    Việt bính: zau1;

    chu

    Nghĩa Trung Việt của từ 赒

    Giản thể của chữ .

    Nghĩa của 赒 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (賙)
    [zhōu]
    Bộ: 貝 (贝) - Bối
    Số nét: 15
    Hán Việt: CHU
    chu cấp; giúp đỡ; cứu tế。同"周"8.。

    Chữ gần giống với 赒:

    , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 赒

    ,

    Chữ gần giống 赒

    , 贿, , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 赒 Tự hình chữ 赒 Tự hình chữ 赒 Tự hình chữ 赒

    赒 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 赒 Tìm thêm nội dung cho: 赒