Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa dời trong tiếng Việt:
["- đgt. 1. Chuyển đi nơi khác: Thuyền dời nhưng bến chẳng dời, bán buôn là nghĩa muôn đời cùng nhau (cd) 2. Thay đổi vị trí; Thay đổi ý kiến: Đêm qua vật đổi sao dời (cd); Ai lay chẳng chuyển, ai rung chẳng dời (K) 3. Không đứng lại ở chỗ nào nữa: Chàng về viên sách, nàng dời lầu trang (K)."]Dịch dời sang tiếng Trung hiện đại:
撤走 《撤离; 离开原来的地方。》错 《安排办事的时间使不冲突。》hai cuộc họp này không thể họp cùng lúc, phải dời đi một tý.
这两个会不能同时开, 得错 一下。 调离 《调往别的地方。》
动 《改变(事物)原来的位置或样子。》
dời đi
挪动。
漂移 《电子器件受坏境温度、电压变化等的影响, 使电子线路的工作频率、电压等不能稳定在某一点的现象。》
搬迁; 徙; 迁 《迁移。》
dời nhà; chuyển nhà.
迁居。
dời mộ.
迁葬。
腾挪 《挪动(多指款项或地方)。》
转移。
移植 《把播种在苗床或秧田里的幼苗拔起或连土掘起种在田地里。》
改变。
Nghĩa chữ nôm của chữ: dời
| dời | 𬓟: | chuyển dời; vật đổi sao dời |
| dời | 移: | chuyển dời; vật đổi sao dời |
| dời | 𧐹: | con dời (động vật nhiều chân cùng họ với rết, nhưng thân mảnh hơn, tiết chất có thể làm bỏng da người cũng đọc dơi) |
| dời | 𨄼: | dời bước |

Tìm hình ảnh cho: dời Tìm thêm nội dung cho: dời
