Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 捡 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 捡, chiết tự chữ KIỂM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 捡:
捡
Biến thể phồn thể: 撿;
Pinyin: jian3;
Việt bính: gim2;
捡 kiểm
§ Giản thể của chữ 撿.
kiểm, như "kiểm sài hoả (kiếm củi)" (gdhn)
Pinyin: jian3;
Việt bính: gim2;
捡 kiểm
Nghĩa Trung Việt của từ 捡
§ Giản thể của chữ 撿.
kiểm, như "kiểm sài hoả (kiếm củi)" (gdhn)
Nghĩa của 捡 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (撿)
[jiǎn]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 11
Hán Việt: KIỂM
nhặt lấy; nhặt; lượm。拾取。
捡粪。
nhặt phân.
捡柴。
nhặt củi.
捡了东西要送交招领处。
nhặt được của rơi phải giao cho phòng giữ đồ đánh mất.
Từ ghép:
捡漏 ; 捡漏儿 ; 捡破烂儿
[jiǎn]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 11
Hán Việt: KIỂM
nhặt lấy; nhặt; lượm。拾取。
捡粪。
nhặt phân.
捡柴。
nhặt củi.
捡了东西要送交招领处。
nhặt được của rơi phải giao cho phòng giữ đồ đánh mất.
Từ ghép:
捡漏 ; 捡漏儿 ; 捡破烂儿
Chữ gần giống với 捡:
㧲, 㧴, 㧵, 㧶, 㧷, 㧸, 挨, 挫, 挬, 挭, 振, 挰, 挱, 挴, 挵, 挶, 挸, 挹, 挼, 挽, 挾, 挿, 捁, 捂, 捃, 捄, 捅, 捆, 捇, 捈, 捉, 捋, 捌, 捍, 捎, 捏, 捐, 捔, 捕, 捗, 捘, 捜, 捝, 捞, 损, 捠, 捡, 换, 捣, 捤, 𢬱, 𢬳, 𢬹, 𢬾, 𢬿, 𢭂, 𢭃, 𢭄, 𢭆, 𢭑, 𢭗, 𢭜, 𢭝, 𢭩, 𢭫, 𢭬, 𢭭, 𢭮, 𢭯, 𢭰, 𢭱, 𢭲, 𢭳, 𢭴, 𢭵, 𢭶, 𢭷, 𢭸, 𢭹, 𢭺, 𢭻, 𢭼, 𢭽, 𢭾, 𢭿, 𢮀,Dị thể chữ 捡
撿,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 捡
| kiểm | 捡: | kiểm sài hoả (kiếm củi) |

Tìm hình ảnh cho: 捡 Tìm thêm nội dung cho: 捡
