Chữ 捡 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 捡, chiết tự chữ KIỂM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 捡:

捡 kiểm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 捡

Chiết tự chữ kiểm bao gồm chữ 手 佥 hoặc 扌 佥 hoặc 才 佥 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 捡 cấu thành từ 2 chữ: 手, 佥
  • thủ
  • thiêm
  • 2. 捡 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 佥
  • thủ
  • thiêm
  • 3. 捡 cấu thành từ 2 chữ: 才, 佥
  • tài
  • thiêm
  • kiểm [kiểm]

    U+6361, tổng 10 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 撿;
    Pinyin: jian3;
    Việt bính: gim2;

    kiểm

    Nghĩa Trung Việt của từ 捡


    § Giản thể của chữ
    .
    kiểm, như "kiểm sài hoả (kiếm củi)" (gdhn)

    Nghĩa của 捡 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (撿)
    [jiǎn]
    Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
    Số nét: 11
    Hán Việt: KIỂM
    nhặt lấy; nhặt; lượm。拾取。
    捡粪。
    nhặt phân.
    捡柴。
    nhặt củi.
    捡了东西要送交招领处。
    nhặt được của rơi phải giao cho phòng giữ đồ đánh mất.
    Từ ghép:
    捡漏 ; 捡漏儿 ; 捡破烂儿

    Chữ gần giống với 捡:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢬱, 𢬳, 𢬹, 𢬾, 𢬿, 𢭂, 𢭃, 𢭄, 𢭆, 𢭑, 𢭗, 𢭜, 𢭝, 𢭩, 𢭫, 𢭬, 𢭭, 𢭮, 𢭯, 𢭰, 𢭱, 𢭲, 𢭳, 𢭴, 𢭵, 𢭶, 𢭷, 𢭸, 𢭹, 𢭺, 𢭻, 𢭼, 𢭽, 𢭾, 𢭿, 𢮀,

    Dị thể chữ 捡

    ,

    Chữ gần giống 捡

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 捡 Tự hình chữ 捡 Tự hình chữ 捡 Tự hình chữ 捡

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 捡

    kiểm:kiểm sài hoả (kiếm củi)
    捡 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 捡 Tìm thêm nội dung cho: 捡