Chữ 𧐹 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 𧐹, chiết tự chữ DƠI, DỜI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 𧐹:

𧐹

Đây là các chữ cấu thành từ này: 𧐹

𧐹

Chiết tự chữ 𧐹

[]

U+027439, tổng 17 nét, bộ Trùng 虫
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ;
Việt bính: ;

𧐹

Nghĩa Trung Việt của từ 𧐹



dời, như "con dời (động vật nhiều chân cùng họ với rết, nhưng thân mảnh hơn, tiết chất có thể làm bỏng da người cũng đọc l" (vhn)
dơi, như "con dơi" (btcn)

Chữ gần giống với 𧐹:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧐅, 𧐒, 𧐖, 𧐢, 𧐩, 𧐸, 𧐹, 𧐺, 𧐻, 𧐼, 𧐽, 𧐾, 𧐿, 𧑁, 𧑂, 𧑃,

Chữ gần giống 𧐹

Tự hình:

Tự hình chữ 𧐹 Tự hình chữ 𧐹 Tự hình chữ 𧐹 Tự hình chữ 𧐹

Nghĩa chữ nôm của chữ: 𧐹

dơi𧐹:con dơi
dời𧐹:con dời (động vật nhiều chân cùng họ với rết, nhưng thân mảnh hơn, tiết chất có thể làm bỏng da người cũng đọc dơi)
𧐹 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 𧐹 Tìm thêm nội dung cho: 𧐹