Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa gan trong tiếng Việt:
["- dt 1. Bộ phận trong bộ máy tiêu hoá có chức năng chính là tiết ra mật để tiêu chất mỡ: Buồng gan; Gan lợn; Bị viêm gan 2. ý chí mạnh mẽ: Bền gan bền chí; Thi gan với giặc 3. Tinh thần chịu đựng, không sợ gian khổ: Cực khổ khó khăn, có gan chịu đựng (HCM).","- tt Dám làm những việc nguy hiểm: Anh ấy lì lợm, nhưng rất .","- trgt. Không ngại, không đổi ý: Tôi đã tính cứ ngồi (NgKhải)."]Dịch gan sang tiếng Trung hiện đại:
胆 ; 胆儿; 胆量; 胆气。《胆量和勇气。》nhát gan; nhút nhát胆怯 大胆; 勇敢。《有勇气; 不畏缩。》
肝 ; 肝脏 《人和高等动物的消化器官之一。人的肝在腹腔内右上部, 分为两叶。主要功能是分泌胆汁, 储藏动物淀粉, 调节蛋白质、脂肪和碳水化合物的新陈代谢等, 还有解毒、造血和凝血作用。》
掌心。《手心。》
gan bàn chân
足心。
gan bàn tay.
手心。
Nghĩa chữ nôm của chữ: gan
| gan | 𭆺: | lá gan; gan dạ; gan lì |
| gan | 肝: | lá gan; gan dạ; gan lì |

Tìm hình ảnh cho: gan Tìm thêm nội dung cho: gan
