Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
cơ sở
Nền móng. ☆Tương tự:
cơ bản
基本,
căn cơ
根基.
◇Lịch Đạo Nguyên 酈道元:
Kim bi chi tả hữu, di dong thượng tồn, cơ sở do tại
今碑之左右, 遺墉尚存, 基礎猶在 (Thủy kinh chú 水經注, Cừ thủy chú 渠水注).
Nghĩa của 基础 trong tiếng Trung hiện đại:
[jīchǔ] 1. nền móng。建筑物的根脚。
2. cơ sở; nền tảng; căn bản。事物发展的根本或起点。
基础知识。
tri thức căn bản.
农业是国民经济的基础。
nông nghiệp là nền tảng của nền kinh tế quốc dân.
在原有的基础上提高。
nâng cao trên cơ sở sẵn có.
3. cơ sở thượng tầng。社会发展一定阶段上的社会经济制度,即社会生产关系的总和,它是上层建筑的基础。简称基础。。
2. cơ sở; nền tảng; căn bản。事物发展的根本或起点。
基础知识。
tri thức căn bản.
农业是国民经济的基础。
nông nghiệp là nền tảng của nền kinh tế quốc dân.
在原有的基础上提高。
nâng cao trên cơ sở sẵn có.
3. cơ sở thượng tầng。社会发展一定阶段上的社会经济制度,即社会生产关系的总和,它是上层建筑的基础。简称基础。。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 基
| cơ | 基: | cơ bản; cơ số; cơ đốc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 礎
| sờ | 礎: | sờ sờ ra |
| sở | 礎: | cơ sở |

Tìm hình ảnh cho: 基礎 Tìm thêm nội dung cho: 基礎
