Chữ 肝 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 肝, chiết tự chữ CAN, GAN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 肝:

肝 can

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 肝

Chiết tự chữ can, gan bao gồm chữ 肉 干 hoặc 月 干 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 肝 cấu thành từ 2 chữ: 肉, 干
  • nhục, nậu
  • can, càn, cán, cơn
  • 2. 肝 cấu thành từ 2 chữ: 月, 干
  • ngoạt, nguyệt
  • can, càn, cán, cơn
  • can [can]

    U+809D, tổng 7 nét, bộ Nhục 肉
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: gan1, shi4;
    Việt bính: gon1
    1. [肝膽] can đảm 2. [肝火] can hỏa 3. [肝氣] can khí 4. [肝肺] can phế 5. [肝臟] can tạng 6. [肝腸寸斷] can tràng thốn đoạn;

    can

    Nghĩa Trung Việt của từ 肝

    (Danh) Gan.

    (Danh)
    Can đảm
    : (1) Gan và mật. (2) Tỉ dụ lòng trung thành, thành khẩn.
    ◇Sử Kí : Thần nguyện phi phúc tâm, thâu can đảm, hiệu ngu kế, khủng túc hạ bất năng dụng dã , , , (Hoài Âm Hầu truyện ) Tôi xin phơi bày gan ruột, nói rõ lòng thành, trình bày cái kế ngu muội của tôi, chỉ sợ túc hạ không biết dùng. (3) Người gan góc, có khí huyết.

    gan, như "lá gan; gan dạ; gan lì" (vhn)
    can, như "can trường, can đảm" (btcn)

    Nghĩa của 肝 trong tiếng Trung hiện đại:

    [gān]Bộ: 肉 (月) - Nhục
    Số nét: 7
    Hán Việt: CAN
    gan; lá gan。人和高等动物的消化器官之一。人的肝在腹腔内右上部,分为两叶。主要功能是分泌胆汁,储藏动物淀粉,调节蛋白质、脂肪和碳水化合物的新陈代谢等,还有解毒、造血和凝血作用。也叫肝脏。
    Từ ghép:
    肝肠 ; 肝肠寸断 ; 肝胆 ; 肝胆相照 ; 肝火 ; 肝脑涂地 ; 肝气 ; 肝儿 ; 肝儿颤 ; 肝脏

    Chữ gần giống với 肝:

    , , , , , , , , , , , , , , , 𦘹, 𦘺,

    Chữ gần giống 肝

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 肝 Tự hình chữ 肝 Tự hình chữ 肝 Tự hình chữ 肝

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 肝

    can:can trường, can đảm
    gan:lá gan; gan dạ; gan lì
    gang: 
    肝 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 肝 Tìm thêm nội dung cho: 肝