Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 鱽 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鱽, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 鱽:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鱽

鱽 cấu thành từ 2 chữ: 鱼, 刀
  • ngư
  • dao, đao, đeo
  • []

    U+9C7D, tổng 10 nét, bộ Ngư 鱼 [魚]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 魛;
    Pinyin: dao1;
    Việt bính: dou1;


    Nghĩa Trung Việt của từ 鱽


    Nghĩa của 鱽 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (魛)
    [dāo]
    Bộ: 魚 (鱼) - Ngư
    Số nét: 13
    Hán Việt: ĐAO
    cá lưỡi đao。古书上指身体形状像刀的鱼,如带鱼、鲚鱼。

    Chữ gần giống với 鱽:

    ,

    Dị thể chữ 鱽

    ,

    Chữ gần giống 鱽

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鱽 Tự hình chữ 鱽 Tự hình chữ 鱽 Tự hình chữ 鱽

    鱽 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鱽 Tìm thêm nội dung cho: 鱽