Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 演 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 演, chiết tự chữ DIỄN, DÁN, DĂN, DẠN, DỢN, GIÁN, GIỠN, RỞN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 演:
演
Chiết tự chữ 演
Chiết tự chữ diễn, dán, dăn, dạn, dợn, gián, giỡn, rởn bao gồm chữ 水 寅 hoặc 氵 寅 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:
1. 演 cấu thành từ 2 chữ: 水, 寅 |
2. 演 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 寅 |
Pinyin: yan3, yan4;
Việt bính: jin2 jin5
1. [表演] biểu diễn 2. [講演] giảng diễn 3. [操演] thao diễn;
演 diễn
Nghĩa Trung Việt của từ 演
(Động) Trình bày trước công chúng kịch, tuồng, nghệ thuật, v.v.◎Như: biểu diễn 表演 trình bày cho xem.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Hí diễn đích thị Bát Nghĩa trung Quan Đăng bát xích 戲演的是八義中觀燈八齣 (Đệ ngũ thập tứ hồi) Trình diễn đoạn Bát Nghĩa trong tuồng Quan Đăng tám xuất.
(Động) Luyện tập.
◎Như: diễn lễ 演禮 tập lễ nghi trước.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Mỗi nhật tương tửu nhục lai thỉnh Trí Thâm, khán tha diễn vũ sử quyền 每日將酒肉來請智深, 看他演武使拳 (Đệ thất hồi) Mỗi ngày đem rượu thịt mời (Lỗ) Trí Thâm, xem (hòa thượng) luyện võ múa quyền.
(Động) Mở rộng, xiển dương.
◇Hán Thư 漢書: Hựu bất tri thôi diễn thánh đức, thuật tiên đế chi chí 又不知推演聖德, 述先帝之志 (Ngoại thích truyện hạ 外戚傳下) Lại không biết xiển dương thánh đức, bày tỏ ý chí của vua trước.
(Động) Tính toán, suy tính.
◇Tống sử 宋史: Thủy khả diễn tạo tân lịch 始可演造新曆 (Luật lịch chí thập ngũ 律曆志十五) Rồi mới có thể tính toán làm ra lịch mới.
diễn, như "diễn thuyết; diễn tả; diễn viên; suy diễn" (vhn)
dăn, như "dăn deo (nhăn nheo)" (btcn)
dạn, như "dạn dĩ, dầy dạn" (btcn)
giỡn, như "nói giỡn; giỡn mặt" (btcn)
rởn, như "rởn gáy" (btcn)
dán, như "dán giấy, keo dán; gỗ dán" (gdhn)
dợn, như "mặt hồ dợn sóng" (gdhn)
gián, như "gián (xem Dán)" (gdhn)
Nghĩa của 演 trong tiếng Trung hiện đại:
[yǎn]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 15
Hán Việt: DIỄN
动
1. diễn biến; biến hoá; thay đổi。演变;演化。
演进
diễn giảng
2. phát huy; phát triển。发挥。
演说
diễn thuyết
演绎
diễn dịch
3. theo thể thức nhất định (học tập, tính toán)。依照程式(练习或计算)。
演算
tính theo công thức
演武
diễn võ
演兵场
bãi thao luyện quân ngũ
4. biểu diễn。当众表演技艺。
表演
biểu diễn
演奏
diễn tấu
她演过白毛女。
cô ta từng diễn vỡ Bạch Mao Nữ
Từ ghép:
演变 ; 演唱 ; 演出 ; 演化 ; 演技 ; 演讲 ; 演进 ; 演庆 ; 演示 ; 演说 ; 演算 ; 演武 ; 演习 ; 演戏 ; 演义 ; 演绎 ; 演员 ; 演州 ; 演奏
Số nét: 15
Hán Việt: DIỄN
动
1. diễn biến; biến hoá; thay đổi。演变;演化。
演进
diễn giảng
2. phát huy; phát triển。发挥。
演说
diễn thuyết
演绎
diễn dịch
3. theo thể thức nhất định (học tập, tính toán)。依照程式(练习或计算)。
演算
tính theo công thức
演武
diễn võ
演兵场
bãi thao luyện quân ngũ
4. biểu diễn。当众表演技艺。
表演
biểu diễn
演奏
diễn tấu
她演过白毛女。
cô ta từng diễn vỡ Bạch Mao Nữ
Từ ghép:
演变 ; 演唱 ; 演出 ; 演化 ; 演技 ; 演讲 ; 演进 ; 演庆 ; 演示 ; 演说 ; 演算 ; 演武 ; 演习 ; 演戏 ; 演义 ; 演绎 ; 演员 ; 演州 ; 演奏
Chữ gần giống với 演:
㴼, 㴽, 㴾, 㴿, 㵀, 㵁, 㵂, 㵃, 㵄, 㵅, 㵆, 滬, 滮, 滯, 滲, 滴, 滷, 滸, 滹, 滺, 滾, 滿, 漁, 漂, 漆, 漇, 漈, 漉, 漊, 漎, 漏, 漑, 演, 漕, 漖, 漘, 漙, 漚, 漝, 漢, 漤, 漥, 漩, 漪, 漫, 漬, 漯, 漰, 漱, 漲, 漳, 漴, 漵, 漶, 漸, 漼, 漾, 潀, 潄, 潅, 潆, 潇, 潋, 潍, 漏, 漣, 𣻕, 𣻗, 𣻽, 𣻾, 𣼍, 𣼩, 𣼪, 𣼫, 𣼬, 𣼭, 𣼮, 𣼯, 𣼰, 𣼱, 𣼲, 𣼳, 𣼴, 𣼶, 𣼷, 𣼸, 𣼹, 𣼺, 𣼼, 𣼽, 𣼾, 𣽀,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 演
| diễn | 演: | diễn thuyết; diễn tả; diễn viên; suy diễn |
| dàn | 演: | |
| dán | 演: | dán giấy, keo dán; gỗ dán |
| dãn | 演: | |
| dăn | 演: | dăn deo (nhăn nheo) |
| dạn | 演: | dạn dĩ, dầy dạn |
| dợn | 演: | mặt hồ dợn sóng |
| gián | 演: | gián (xem Dán) |
| giỡn | 演: | nói giỡn; giỡn mặt |
| rởn | 演: | rởn gáy |

Tìm hình ảnh cho: 演 Tìm thêm nội dung cho: 演
