Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 演 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 演, chiết tự chữ DIỄN, DÁN, DĂN, DẠN, DỢN, GIÁN, GIỠN, RỞN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 演:

演 diễn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 演

Chiết tự chữ diễn, dán, dăn, dạn, dợn, gián, giỡn, rởn bao gồm chữ 水 寅 hoặc 氵 寅 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 演 cấu thành từ 2 chữ: 水, 寅
  • thuỷ, thủy
  • dàn, dần, dằng, dờn, dợn, giần, lần, nhớn, rần, rờn, đằn
  • 2. 演 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 寅
  • thuỷ, thủy
  • dàn, dần, dằng, dờn, dợn, giần, lần, nhớn, rần, rờn, đằn
  • diễn [diễn]

    U+6F14, tổng 14 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yan3, yan4;
    Việt bính: jin2 jin5
    1. [表演] biểu diễn 2. [講演] giảng diễn 3. [操演] thao diễn;

    diễn

    Nghĩa Trung Việt của từ 演

    (Động) Trình bày trước công chúng kịch, tuồng, nghệ thuật, v.v.
    ◎Như: biểu diễn
    trình bày cho xem.
    ◇Hồng Lâu Mộng : Hí diễn đích thị Bát Nghĩa trung Quan Đăng bát xích (Đệ ngũ thập tứ hồi) Trình diễn đoạn Bát Nghĩa trong tuồng Quan Đăng tám xuất.

    (Động)
    Luyện tập.
    ◎Như: diễn lễ tập lễ nghi trước.
    ◇Thủy hử truyện : Mỗi nhật tương tửu nhục lai thỉnh Trí Thâm, khán tha diễn vũ sử quyền , 使 (Đệ thất hồi) Mỗi ngày đem rượu thịt mời (Lỗ) Trí Thâm, xem (hòa thượng) luyện võ múa quyền.

    (Động)
    Mở rộng, xiển dương.
    ◇Hán Thư : Hựu bất tri thôi diễn thánh đức, thuật tiên đế chi chí , (Ngoại thích truyện hạ ) Lại không biết xiển dương thánh đức, bày tỏ ý chí của vua trước.

    (Động)
    Tính toán, suy tính.
    ◇Tống sử : Thủy khả diễn tạo tân lịch (Luật lịch chí thập ngũ ) Rồi mới có thể tính toán làm ra lịch mới.

    diễn, như "diễn thuyết; diễn tả; diễn viên; suy diễn" (vhn)
    dăn, như "dăn deo (nhăn nheo)" (btcn)
    dạn, như "dạn dĩ, dầy dạn" (btcn)
    giỡn, như "nói giỡn; giỡn mặt" (btcn)
    rởn, như "rởn gáy" (btcn)
    dán, như "dán giấy, keo dán; gỗ dán" (gdhn)
    dợn, như "mặt hồ dợn sóng" (gdhn)
    gián, như "gián (xem Dán)" (gdhn)

    Nghĩa của 演 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yǎn]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 15
    Hán Việt: DIỄN

    1. diễn biến; biến hoá; thay đổi。演变;演化。
    演进
    diễn giảng
    2. phát huy; phát triển。发挥。
    演说
    diễn thuyết
    演绎
    diễn dịch
    3. theo thể thức nhất định (học tập, tính toán)。依照程式(练习或计算)。
    演算
    tính theo công thức
    演武
    diễn võ
    演兵场
    bãi thao luyện quân ngũ
    4. biểu diễn。当众表演技艺。
    表演
    biểu diễn
    演奏
    diễn tấu
    她演过白毛女。
    cô ta từng diễn vỡ Bạch Mao Nữ
    Từ ghép:
    演变 ; 演唱 ; 演出 ; 演化 ; 演技 ; 演讲 ; 演进 ; 演庆 ; 演示 ; 演说 ; 演算 ; 演武 ; 演习 ; 演戏 ; 演义 ; 演绎 ; 演员 ; 演州 ; 演奏

    Chữ gần giống với 演:

    , , , 㴿, , , , , , , , , , , , , , , , , , 滿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣻕, 𣻗, 𣻽, 𣻾, 𣼍, 𣼩, 𣼪, 𣼫, 𣼬, 𣼭, 𣼮, 𣼯, 𣼰, 𣼱, 𣼲, 𣼳, 𣼴, 𣼶, 𣼷, 𣼸, 𣼹, 𣼺, 𣼼, 𣼽, 𣼾, 𣽀,

    Chữ gần giống 演

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 演 Tự hình chữ 演 Tự hình chữ 演 Tự hình chữ 演

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 演

    diễn:diễn thuyết; diễn tả; diễn viên; suy diễn
    dàn: 
    dán:dán giấy, keo dán; gỗ dán
    dãn: 
    dăn:dăn deo (nhăn nheo)
    dạn:dạn dĩ, dầy dạn
    dợn:mặt hồ dợn sóng
    gián:gián (xem Dán)
    giỡn:nói giỡn; giỡn mặt
    rởn:rởn gáy
    演 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 演 Tìm thêm nội dung cho: 演