Chữ 湎 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 湎, chiết tự chữ DỢN, GIỜN, GỢN, MIẾN, MIỆN, XAN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 湎:

湎 miện

Đây là các chữ cấu thành từ này: 湎

湎

Chiết tự chữ 湎

Chiết tự chữ dợn, giờn, gợn, miến, miện, xan bao gồm chữ 水 面 hoặc 氵 面 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 湎 cấu thành từ 2 chữ: 水, 面
  • 水 thuỷ, thủy
  • 面 diện, miến
  • 2. 湎 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 面
  • 氵 thuỷ, thủy
  • 面 diện, miến
  • miện [miện]

    U+6E4E, tổng 12 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: mian3, xu1;
    Việt bính: min5;

    湎 miện

    Nghĩa Trung Việt của từ 湎

    (Động) Say mê vì rượu.
    ◇Hán Thư 漢
    書: Quân miện ư tửu, dâm ư sắc, hiền nhân tiềm, quốc gia nguy 君湎于酒, 淫于色, 賢人潛, 國家危 (Ngũ hành chí trung chi hạ 五行志中之下).

    (Động)
    Chìm đắm.
    ◎Như: trầm miện 沉湎 say đắm.
    ◇Lễ Kí 禮記: Mạn dị dĩ phạm tiết, lưu miện dĩ vong bổn 慢易以犯節, 流湎以亡本 (Lạc kí 樂記).

    (Tính)
    Xa.
    § Dùng như chữ miễn 緬.

    giờn, như "dập giờn; giờn giợn" (vhn)
    dợn, như "mặt hồ dợn sóng" (gdhn)
    gợn, như "gợn sóng" (gdhn)
    miến, như "trầm miến (đam mê); trầm miến vu tửu (đam mê rượu chè)" (gdhn)
    xan, như "dã xan (ăn ngoài trời), tây xan (món tây)" (gdhn)

    Nghĩa của 湎 trong tiếng Trung hiện đại:

    [miǎn]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 13
    Hán Việt: MIẾN
    say mê; chìm vào; ngập đầu vào。沉湎:沉溺。

    Chữ gần giống với 湎:

    㴏, 㴐, 㴑, 㴒, 㴓, 㴔, 㴕, 㴖, 㴗, 㴘, 㴙, 㴚, 㴛, 㴜, 㴝, 㴞, 渙, 減, 渝, 渟, 渡, 渢, 渣, 渤, 渥, 渧, 渨, 温, 渫, 測, 渭, 港, 渰, 渲, 渴, 游, 渹, 渺, 渻, 渼, 渾, 湃, 湄, 湅, 湆, 湈, 湊, 湋, 湌, 湍, 湎, 湏, 湑, 湓, 湔, 湖, 湘, 湙, 湛, 湜, 湝, 湞, 湟, 湢, 湣, 湥, 湧, 湨, 湩, 湫, 湮, 湯, 湱, 湲, 湳, 湻, 湼, 湽, 湾, 湿, 満, 溁, 溂, 溃, 溅, 溆, 溇, 溈, 溉, 溋, 溌, 滋, 滞, 𣸣, 𣸲, 𣹓, 𣹔, 𣹕,

    Chữ gần giống 湎

    湃, 漖, 漈, 漉, 漊, 漋, 漌, 漍, 漎, 漏,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 湎 Tự hình chữ 湎 Tự hình chữ 湎 Tự hình chữ 湎

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 湎

    dợn湎:mặt hồ dợn sóng
    giờn湎:dập giờn; giờn giợn
    gợn湎:gợn sóng
    miến湎:trầm miến (đam mê); trầm miến vu tửu (đam mê rượu chè)
    xan湎:dã xan (ăn ngoài trời), tây xan (món tây)
    湎 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 湎 Tìm thêm nội dung cho: 湎