Chữ 輕 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 輕, chiết tự chữ KHINH, KHỈNH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 輕:

輕 khinh

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 輕

Chiết tự chữ khinh, khỉnh bao gồm chữ 車 巠 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

輕 cấu thành từ 2 chữ: 車, 巠
  • se, xa, xe, xơ, xế
  • khinh [khinh]

    U+8F15, tổng 14 nét, bộ Xa 车 [車]
    phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: qing1, qing4;
    Việt bính: heng1 hing1
    1. [薄唇輕言] bạc thần khinh ngôn 2. [舉足輕重] cử túc khinh trọng 3. [輕裘] khinh cừu 4. [剽輕] phiếu khinh;

    khinh

    Nghĩa Trung Việt của từ 輕

    (Động) Khinh rẻ, khinh bỉ, coi thường.
    ◎Như: khinh địch
    coi thường quân địch.
    ◇Tam quốc diễn nghĩa : Trác vấn tam nhân hiện cư hà chức. Huyền Đức viết: Bạch thân. Trác thậm khinh chi, bất vi lễ . : . , (Đệ nhất hồi ) (Đổng) Trác hỏi ba người hiện làm chức quan gì. Huyền Đức nói: Chân trắng (không có chức tước gì). Trác khinh thường, không đáp tạ.

    (Động)
    Coi nhẹ.
    ◇Tư Mã Thiên : Nhân cố hữu nhất tử, hoặc trọng ư Thái San, hoặc khinh ư hồng mao , , (Báo Nhậm Thiếu Khanh thư ) Ai cũng có một lần chết, có khi thấy nặng hơn núi Thái Sơn, có khi coi nhẹ hơn lông chim hồng.

    (Tính)
    Nhẹ (trọng lượng nhỏ). Trái với trọng nặng.
    ◎Như: miên hoa bỉ thiết khinh bông gòn so với sắt thì nhẹ.

    (Tính)
    Trình độ thấp, ít, kém.
    ◎Như: khinh hàn hơi rét, lạnh vừa, khinh bệnh bệnh nhẹ.

    (Tính)
    Số lượng không nhiều.
    ◎Như: niên kỉ khinh trẻ tuổi, công tác khinh công việc ít.

    (Tính)
    Giản dị.
    ◎Như: khinh xa giảm tụng đi ra giản tiện chỉ có cái xe không và ít người hầu.

    (Tính)
    Nhanh nhẹn.
    ◎Như: khinh xa xe làm cho nhẹ để chạy được nhanh, khinh chu thuyền nhẹ (có thể lướt nhanh).
    ◇Vương Duy : Thảo khô ưng nhãn tật, Tuyết tận mã đề khinh , (Quan liệp ) , Cỏ khô mắt chim ưng lẹ (như cắt), Tuyết hết vó ngựa nhanh.

    (Tính)
    Yếu mềm, nhu nhược.
    ◎Như: vân đạm phong khinh mây nhạt gió yếu, khinh thanh tế ngữ tiếng lời nhỏ nhẹ.

    (Tính)
    Không bị gò bó, không bức bách.
    ◎Như: vô trái nhất thân khinh không nợ thân thong dong.

    (Tính)
    Cẩu thả, tùy tiện, không cẩn thận.
    ◎Như: khinh suất sơ suất, cẩu thả.

    (Tính)
    Chậm rãi, thư hoãn.
    ◎Như: khinh âm nhạc nhạc chậm.

    (Tính)
    Thứ yếu, không trọng yếu, không quan trọng.
    ◇Mạnh Tử : Dân vi quý, xã tắc thứ chi, quân vi khinh , , (Tận tâm hạ ) Dân là quý, xã tắc ở bậc sau, vua là bậc thường.

    (Phó)
    Nhẹ nhàng, ít dùng sức.
    ◎Như: vi phong khinh phất gió nhẹ phất qua.
    ◇Bạch Cư Dị : Khinh lũng mạn niên mạt phục khiêu, Sơ vi Nghê Thường hậu Lục Yêu , (Tì bà hành ) Nắn nhẹ nhàng, bấm gảy chậm rãi rồi lại vuốt, Lúc đầu là khúc Nghê Thường, sau đến khúc Lục Yêu.

    (Phó)
    Coi thường, coi rẻ.
    ◎Như: khinh thị coi rẻ, khinh mạn coi thường.

    khinh, như "khinh khi, khinh rẻ; khinh suất" (vhn)
    khỉnh, như "kháu khỉnh; khinh khỉnh; khủng khỉnh" (gdhn)

    Chữ gần giống với 輕:

    , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 輕

    ,

    Chữ gần giống 輕

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 輕 Tự hình chữ 輕 Tự hình chữ 輕 Tự hình chữ 輕

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 輕

    khinh:khinh khi, khinh rẻ; khinh suất
    khỉnh:kháu khỉnh; khinh khỉnh; khủng khỉnh

    Gới ý 15 câu đối có chữ 輕:

    Ngọc chất kim trang thừa tướng lược,Khinh cừu hoãn đới giáo giai nhân

    Vàng ngọc y trang, theo tướng lược,Áo cừu đai nhẹ, dặn giai nhân

    輕 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 輕 Tìm thêm nội dung cho: 輕