Từ: 滚刀肉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 滚刀肉:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 滚 • 刀 • 肉

Nghĩa của 滚刀肉 trong tiếng Trung hiện đại:

[gǔndāoròu] lưu manh (người không hiểu tình lý, chuyên làm chuyện bậy bạ, càn quấy.)。比喻不通情理、胡揽蛮缠的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 滚

cuồn滚:cuồn cuộn
cuộn滚: 
cũn滚:cũn cỡn; lũn cũn
cốn滚: 
cổn滚:cổn hạ lai (lăn xuống)
cộn滚: 
củn滚: 
ngổn滚:ngổn ngang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 刀

dao刀:con dao, lưỡi dao
đao刀:binh đao, đại đao, đao kiếm
đeo刀:đeo đẳng; đeo đuổi; đeo kiếm; đeo sầu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 肉

nhục肉:cốt nhục
滚刀肉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 滚刀肉 Tìm thêm nội dung cho: 滚刀肉