Từ: cuồng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ cuồng:

狂 cuồng

Đây là các chữ cấu thành từ này: cuồng

cuồng [cuồng]

U+72C2, tổng 7 nét, bộ Khuyển 犭 [犬]
tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: kuang2, jue2;
Việt bính: kong4 kwong4
1. [狂飲] cuồng ẩm 2. [狂瞽] cuồng cổ 3. [狂藥] cuồng dược 4. [狂瀾] cuồng lan 5. [狂言] cuồng ngôn 6. [狂熱] cuồng nhiệt 7. [狂夫] cuồng phu 8. [狂士] cuồng sĩ 9. [狂妄] cuồng vọng 10. [狂蕩] cuồng đãng 11. [狂暴] cuồng bạo 12. [狂歌] cuồng ca 13. [狂風] cuồng phong 14. [狂癡] cuồng si 15. [狂醉] cuồng túy 16. [佯狂] dương cuồng;

cuồng

Nghĩa Trung Việt của từ 狂

(Danh) Bệnh điên rồ, bệnh dại.
◎Như: phát cuồng
phát bệnh rồ dại, táng tâm bệnh cuồng dở điên dở dại.
◇Tô Thức : Dư văn Quang Hoàng gian đa dị nhân, vãng vãng dương cuồng cấu ô, bất khả đắc nhi kiến , , (Phương Sơn Tử truyện ) Tôi nghe miền Quang, Hoàng có nhiều dị nhân, thường giả cuồng bôi nhọ, không cho ai thấy.

(Danh)
Họ Cuồng.

(Tính)
Ngông, ngạo mạn.
◎Như: cuồng vọng ngông nghênh, khẩu xuất cuồng ngôn miệng nói lời ngông cuồng.

(Tính)
Phóng túng, phóng đãng.
◎Như: cuồng phóng bất ki phóng túng không kiềm chế.

(Tính)
Mắc bệnh rồ, bệnh dại.
◎Như: cuồng nhân người rồ, cuồng khuyển chó dại.

(Tính)
Dữ dội, mãnh liệt.
◎Như: cuồng phong gió dữ.

(Phó)
Buông thả, không bó buộc, không câu thúc.
◎Như: cuồng tiếu bất dĩ cười thỏa thích không thôi.
◇Vương Duy : Cuồng ca ngũ liễu tiền (Võng xuyên nhàn cư ) Hát tràn trước năm cây liễu.

(Phó)
Nhanh, gấp.
◎Như: cuồng bôn chạy nhanh.
◇Khuất Nguyên : Cuồng cố nam hành, liêu dĩ ngu tâm hề , (Cửu chương , Trừu tư ) Quay nhìn nhanh về nam, vui thỏa lòng ta hề.
cuồng, như "điên cuồng; cuông phong" (vhn)

Nghĩa của 狂 trong tiếng Trung hiện đại:

[kuáng]Bộ: 犬 (犭) - Khuyển
Số nét: 8
Hán Việt: CUỒNG
1. thất thường; điên; khùng; cuồng; dại; điên cuồng。精神失常,疯狂。
病狂。
bệnh điên.
发狂。
phát điên.
丧心病狂。
điên cuồng mất trí.
2. mãnh liệt; mạnh; lồng lộn; lồng。猛烈;声势大。
狂风。
gió mạnh.
狂奔的马。
con ngựa chạy lồng lên.
3. thả sức; mặc sức; tha hồ (phần nhiều chỉ niềm vui)。纵情地;无拘束地(多指欢乐)。
狂欢。
mặc sức hân hoan.
狂喜。
tha hồ vui sướng.
4. ngông cuồng; xằng bậy。狂妄。
狂言。
lời nói ngông cuồng.
你这 话可说得 有点儿狂。
câu này anh nói hơi ngông cuồng đấy.
Từ ghép:
狂暴 ; 狂奔 ; 狂飙 ; 狂草 ; 狂潮 ; 狂放 ; 狂吠 ; 狂风 ; 狂欢 ; 狂澜 ; 狂怒 ; 狂气 ; 狂犬病 ; 狂热 ; 狂人 ; 狂涛 ; 狂妄 ; 狂喜 ; 狂想 ; 狂想曲 ; 狂笑 ; 狂言 ; 狂躁

Chữ gần giống với 狂:

, , , , , , , , , , , , , , , 𤜯, 𤝋,

Chữ gần giống 狂

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 狂 Tự hình chữ 狂 Tự hình chữ 狂 Tự hình chữ 狂

Dịch cuồng sang tiếng Trung hiện đại:

狂 ; 狂猛; 狂暴。 《精神失常, 疯狂。》cuồng phong
狂风。
癫狂; 精神错乱。
狂恣。《狂妄放肆。》
麻木。《由于局部长时间受压迫、接触低温或某些化学物质, 或由于神经系统发生某些疾患等, 身体的某部分发生像蚂蚁爬那样不舒服的感觉, 这种现象叫麻。较严重时局部感觉完全丧失, 这种现象叫木。麻 木, 泛指发麻的感觉。》
cuồng chân
脚麻。

Nghĩa chữ nôm của chữ: cuồng

cuồng:điên cuồng; cuông phong
cuồng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cuồng Tìm thêm nội dung cho: cuồng