Cao su chống va đập cửa

Từ: hùm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ hùm:

Đây là các chữ cấu thành từ này: hùm

Nghĩa hùm trong tiếng Việt:

["- d. X. Hổ: Miệng hùm nọc rắn ở đâu chốn này (K)."]

Dịch hùm sang tiếng Trung hiện đại:

虎; 老虎; 大虫 《哺乳动物, 毛黄色, 有黑色的斑纹。听觉和嗅觉都很敏锐, 性凶猛, 力气大, 夜里出来捕食鸟兽, 有时伤害人。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: hùm

hùm𤞻:hùm beo
hùm𧳘:hùm beo
hùm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hùm Tìm thêm nội dung cho: hùm