Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 娲 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 娲, chiết tự chữ OA

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 娲:

娲 oa

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 娲

Chiết tự chữ oa bao gồm chữ 女 呙 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

娲 cấu thành từ 2 chữ: 女, 呙
  • lỡ, nhỡ, nhữ, nớ, nỡ, nợ, nứ, nữ, nữa, nự
  • oa
  • oa [oa]

    U+5A32, tổng 10 nét, bộ Nữ 女
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 媧;
    Pinyin: wa1;
    Việt bính: wo1;

    oa

    Nghĩa Trung Việt của từ 娲

    Giản thể của chữ .
    oa, như "Nữ oa" (gdhn)

    Nghĩa của 娲 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (媧)
    [wā]
    Bộ: 女 - Nữ
    Số nét: 10
    Hán Việt: OA
    Nữ Oa (nữ thần trong thần thoại Trung Quốc, đã luyện đá năm màu để vá trời)。女娲:中国古代神话中的神。

    Chữ gần giống với 娲:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡜱, 𡜵, 𡝃, 𡝔, 𡝕, 𡝖,

    Dị thể chữ 娲

    ,

    Chữ gần giống 娲

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 娲 Tự hình chữ 娲 Tự hình chữ 娲 Tự hình chữ 娲

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 娲

    oa:Nữ oa
    娲 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 娲 Tìm thêm nội dung cho: 娲