Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 娲 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 娲, chiết tự chữ OA
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 娲:
娲
Biến thể phồn thể: 媧;
Pinyin: wa1;
Việt bính: wo1;
娲 oa
oa, như "Nữ oa" (gdhn)
Pinyin: wa1;
Việt bính: wo1;
娲 oa
Nghĩa Trung Việt của từ 娲
Giản thể của chữ 媧.oa, như "Nữ oa" (gdhn)
Nghĩa của 娲 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (媧)
[wā]
Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 10
Hán Việt: OA
Nữ Oa (nữ thần trong thần thoại Trung Quốc, đã luyện đá năm màu để vá trời)。女娲:中国古代神话中的神。
[wā]
Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 10
Hán Việt: OA
Nữ Oa (nữ thần trong thần thoại Trung Quốc, đã luyện đá năm màu để vá trời)。女娲:中国古代神话中的神。
Chữ gần giống với 娲:
㛍, 㛎, 㛏, 㛐, 㛑, 㛒, 㛓, 㛔, 㛕, 㛖, 㛗, 㛘, 㛙, 㛚, 㛛, 㛜, 㛝, 㛞, 㛟, 姬, 娉, 娌, 娑, 娒, 娓, 娖, 娘, 娚, 娛, 娟, 娠, 娢, 娣, 娥, 娩, 娭, 娯, 娱, 娲, 娴, 𡜱, 𡜵, 𡝃, 𡝔, 𡝕, 𡝖,Dị thể chữ 娲
媧,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 娲
| oa | 娲: | Nữ oa |

Tìm hình ảnh cho: 娲 Tìm thêm nội dung cho: 娲
